Phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Trung Tâm

Thứ Ba, 18/08/2026 - 06:10:45

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 32°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
0km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
93%
US AQI
26

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
30°C
%
14:00
28°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
25° | 31°
39.8 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
24° | 30°
44.9 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
24° | 31°
88.7 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
23° | 30°
60.7 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
24° | 29°
78.4 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
24° | 29°
70.9 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
24° | 31°
32.6 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
24° | 27°
25.6 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
24° | 28°
36 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 30°
16 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
24° | 29°
28.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
24° | 29°
11.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
24° | 28°
13 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
24° | 30°
22.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 173mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Trung Tâm
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Trung Tâm 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Trung Tâm trong 7 ngày tới

Từ 18/08/2026 đến 24/08/2026, nhiệt độ tại Phường Trung Tâm dự báo dao động từ 23°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 18/08 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 416 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 20/08 (~88.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

31°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
416
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Trung Tâm ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (19/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 24°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 44.9 mm.
Hiện tại Phường Trung Tâm trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 93%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (18/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (20/08), khoảng 88.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 24–29°C, mưa ~78.4 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 24–29°C, mưa ~70.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Tư (19/08). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Trung Tâm là 26 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 93% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trung Tâm 1
153.8 mm
2 Trung Tâm 2
122 mm
3 Lũng Hà
119.4 mm
4 Phan Thanh
101 mm
5 An Phú
98.6 mm
6 Tân Đồng PCTT
88.8 mm
7 Yên Lập
88.4 mm
8 Tân Nguyên
86 mm
9 Xuân Thủy
84.4 mm
10 Hạ Hoà
84.2 mm
11 Văn Lang
81.6 mm
12 An Bình
80.6 mm
13 Việt Cường
77.8 mm
14 Tiên Lương
76.6 mm
15 Phúc Lợi
75.6 mm
16 Sơn Thịnh PCTT
74.6 mm
17 Đào Thịnh
74.6 mm
18 Trung Sơn
71.2 mm
19 Đông An
70 mm
20 An Lương 1
68 mm
21 Tân Đồng
65.4 mm
22 Minh Tiến
65 mm
23 Vĩnh Lạc
64.4 mm
24 Lương Thịnh
64 mm
25 Yên Bình
62.6 mm
26 Bảo Ái 1
62.2 mm
27 Âu Lâu
60 mm
28 Hưng Thịnh
59.8 mm
29 Thịnh Hưng
57.4 mm
30 Sơn Thịnh
57.2 mm
31 Lâm Giang
56.8 mm
32 Chấn Thịnh
55.6 mm
33 Nghĩa An
53.8 mm
34 Khánh Hòa 2
52.6 mm
35 Cổ Phúc
51 mm
36 An Lương 2
50.2 mm
37 Châu Quế Thượng
49.4 mm
38 Đồng Khê
49 mm
39 Y Can
48.4 mm
40 Xuân Long
47.8 mm
41 Nậm Lành 2
46.6 mm
42 Phong Dụ Thượng 1
46 mm
43 Việt Cường PCTT
45.8 mm
44 Kiên Thành
45.2 mm
45 Mỹ Lương
44.4 mm
46 Làng Cang
43.6 mm
47 Suối Bu
43.6 mm
48 Kiên Lao
43 mm
49 Hồng Ca 1
42.4 mm
50 Minh Quán
41 mm
51 Việt Hồng
39 mm
52 Hưng Khánh 1
38.6 mm
53 Hòa Cuông
36.8 mm
54 Hưng Khánh 2
36.2 mm
55 Sơn A
34.4 mm
56 Tà Si Láng
33 mm
57 Tà Si Láng PCTT
32.8 mm
58 Đại Lịch
29.6 mm
59 Phong Dụ Thượng
29 mm
60 P.Yên Ninh
29 mm
61 Nậm Mười 2
28.8 mm
62 Nậm Mười 1
27.6 mm
63 Mồ Dề 1
27.6 mm
64 Chấn Thịnh PCTT
27 mm
65 Tân Hợp 2
26.2 mm
66 Túc Đán 1
26.2 mm
67 Mù Cang Chải PCTT
24.2 mm
68 Pá Lau
24.2 mm
69 Mù Cang Chải
23.8 mm
70 Phúc Sơn
23.6 mm
71 Ba Khe
23.2 mm
72 Hiền Lương
22.4 mm
73 Yên Bái 2
22.2 mm
74 Mậu Đông
22.2 mm
75 Hòa Mạc
21.6 mm
76 Kim Nọi 1
21.4 mm
77 Phình Hồ
21.4 mm
78 Chi cục thủy lợi
21.2 mm
79 Văn Bàn
21 mm
80 Thạch Lương
20.8 mm
81 Yên Bái
20.6 mm
82 Đại Phạm
20.4 mm
83 Sơn Lương
20.2 mm
84 Minh Bảo
20.2 mm
85 Pá Hu
20 mm
86 Hòa Mạc PCTT
19.8 mm
87 Túc Đán
19.8 mm
88 Hồng Ca 2
19.6 mm
89 Mỏ Vàng 1
19.4 mm
90 Mậu A
19.4 mm
91 Nậm Lành 1
18.8 mm
92 Suối Giàng
18.6 mm
93 Túc Đán 2
18.6 mm
94 Cao Phạ 3
17.8 mm
95 Suối Giàng PCTT
17 mm
96 Gia Hội
16.6 mm
97 Suối Quyền
16.2 mm
98 Hồng Ca
16.2 mm
99 Làng Nhì
16.2 mm
100 Pú Dảnh
15.8 mm
Đã sao chép liên kết!