Xã Trạm Tấu, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Trạm Tấu

Thứ Năm, 20/08/2026 - 08:20:53

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
21°C
Cảm giác như: 25°C
Mưa nhỏ
Gió
2km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
96%
US AQI
21

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
20° | 27°
28.4 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
22° | 29°
3.9 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
22° | 28°
4 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
21° | 29°
6.8 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
22° | 28°
7.9 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
23° | 27°
6 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
21° | 28°
5.4 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
22° | 24°
33.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
22° | 24°
30 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
22° | 26°
17.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
21° | 25°
49.2 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
20° | 21°
85.2 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
20° | 25°
29.6 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
21° | 26°
2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Trạm Tấu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Trạm Tấu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Trạm Tấu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Trạm Tấu trong 7 ngày tới

Từ 20/08/2026 đến 26/08/2026, nhiệt độ tại Xã Trạm Tấu dự báo dao động từ 20°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 21/08 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 62.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 20/08 (~28.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

29°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
62.4
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Trạm Tấu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (21/08): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.9 mm.
Hiện tại Xã Trạm Tấu mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 21°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (20/08), khoảng 28.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 22–28°C, mưa ~4 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 21–29°C, mưa ~6.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Sáu (21/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Trạm Tấu là 21 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 21°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Trạm Tấu, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xã Bản Mù
15.6 mm
2 Hang Chú
14.8 mm
3 Chiềng Công 1
12.2 mm
4 Chiềng Công
10.4 mm
5 Mường Bang 1
8 mm
6 Xím Vàng
7.8 mm
7 Nậm Xây 1
6.2 mm
8 Cao Phạ 2
4.6 mm
9 Bản Công
4.6 mm
10 Xà Hồ
4 mm
11 Pá Lau
3.6 mm
12 Pá Hu
3.6 mm
13 Trạm Tấu
3.6 mm
14 Túc Đán 1
3.4 mm
15 Pú Dảnh
3.4 mm
16 Ngọc Chiến 1
3.2 mm
17 Nậm Xây
3.2 mm
18 Dế Xu Phình
3 mm
19 Khau Phạ
3 mm
20 Nậm Xé
2.8 mm
21 Phúc Sơn
2.6 mm
22 Ngọc Chiến 3
2.6 mm
23 Chiềng Sung
2.4 mm
24 Nghĩa An
2.4 mm
25 Nậm Xé PCTT
2.4 mm
26 Nậm Khắt
2.4 mm
27 Túc Đán 2
2.4 mm
28 Làng Nhì
2.2 mm
29 Chiềng Ban
2.2 mm
30 Phúc Than
1.6 mm
31 Tà Si Láng
1.6 mm
32 Chế Cu Nha
1.6 mm
33 La Pán Tẩn
1.6 mm
34 Chiềng Sinh 1
1.6 mm
35 Chiềng Hoa 2
1.4 mm
36 Chiềng Muôn
1.4 mm
37 Ba Khe
1.4 mm
38 Mồ Dề 1
1.4 mm
39 Dương Quỳ
1.2 mm
40 Nậm Păm
1.2 mm
41 Cao Phạ 1
1.2 mm
42 Phình Hồ
1.2 mm
43 Đồng Khê
1.2 mm
44 Huy Tân 1
1.2 mm
45 Túc Đán
1.2 mm
46 Hồng Ca 1
1.2 mm
47 Thạch Lương
1.2 mm
48 Làng Chếu 2
1.2 mm
49 Mù Cang Chải PCTT
1 mm
50 Tà Xùa 2
1 mm
51 Làng Chếu 4
1 mm
52 Nậm Có 1
1 mm
53 Sơn Thịnh
1 mm
54 Hồng Ca 2
1 mm
55 Mường Thải
1 mm
56 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0.8 mm
57 Tà Si Láng PCTT
0.8 mm
58 Suối Giàng PCTT
0.8 mm
59 Chế Tạo 1
0.8 mm
60 Suối Giàng
0.6 mm
61 Mù Cang Chải
0.6 mm
62 Hồ Bốn
0.6 mm
63 Chấn Thịnh
0.6 mm
64 Chế Tạo
0.6 mm
65 Lao Chải 1
0.6 mm
66 Phu Nậm Sap
0.6 mm
67 Mồ Dề 2
0.6 mm
68 Nà Bó
0.6 mm
69 Tú Lệ 3
0.6 mm
70 Tà Xùa 1
0.6 mm
71 Tú Lệ 2
0.6 mm
72 Sơn Thịnh PCTT
0.4 mm
73 Hồng Ca
0.4 mm
74 Khao Mang PCTT
0.4 mm
75 Song Pe
0.4 mm
76 Hua Nhàn
0.4 mm
77 Mường Chùm 1
0.4 mm
78 Tạ Khoa
0.4 mm
79 Hưng Khánh 1
0.2 mm
80 Khao Mang
0.2 mm
81 Nậm Có
0.2 mm
82 Chiềng Mai
0.2 mm
83 Hòa Cuông
0.2 mm
84 Sơn A
0.2 mm
85 Chiềng Xôm
0.2 mm
86 Lao Chải
0.2 mm
87 Đại Lịch
0.2 mm
88 Hưng Thịnh
0.2 mm
89 Tân Thịnh
0.2 mm
90 Huổi Sản
0.2 mm
91 Gia Hội
0.2 mm
92 Suối Bu
0.2 mm
93 Lao Chải 2
0.2 mm
94 Nậm Mười 2
0.2 mm
95 Nậm Búng 1
0.2 mm
96 Chiềng Đông
0.2 mm
97 Nậm Lành 2
0.2 mm
98 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0.2 mm
99 Ít Ong
0.2 mm
100 An Lương
0 mm
Đã sao chép liên kết!