Xã Thượng Hà, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thượng Hà

Thứ Ba, 18/08/2026 - 02:55:40

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 30°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
99%
US AQI
59

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
33°C
%
14:00
29°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
24° | 33°
27.3 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
23° | 30°
25.9 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
23° | 31°
18.8 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
23° | 33°
28.4 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
24° | 31°
50.3 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
24° | 32°
24.1 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
23° | 31°
31.4 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
24° | 27°
114.4 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
23° | 29°
26.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
23° | 31°
21 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
23° | 28°
48.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
22° | 30°
40.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
23° | 30°
19.8 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
23° | 30°
20.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 72mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thượng Hà
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thượng Hà 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thượng Hà trong 7 ngày tới

Từ 18/08/2026 đến 24/08/2026, nhiệt độ tại Xã Thượng Hà dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 18/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 206.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 22/08 (~50.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
206.2
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thượng Hà ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (19/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 25.9 mm.
Hiện tại Xã Thượng Hà trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (18/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (22/08), khoảng 50.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 24–31°C, mưa ~50.3 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 24–32°C, mưa ~24.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thượng Hà là 59 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thượng Hà, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trung Tâm 1
153.8 mm
2 Trung Tâm 2
122 mm
3 Lũng Hà
119.2 mm
4 Phan Thanh
101 mm
5 An Phú
98.6 mm
6 Bảo Hà 1
90.6 mm
7 Tân Đồng PCTT
88.4 mm
8 Tân Nguyên
85.8 mm
9 An Bình
80.4 mm
10 Phúc Lợi
75.6 mm
11 Đào Thịnh
74 mm
12 Tân Lĩnh 1
73.6 mm
13 Đông An
69.6 mm
14 Bảo Hà 2
66 mm
15 Tân Đồng
65 mm
16 Minh Tiến
65 mm
17 Vĩnh Lạc
64.4 mm
18 Bảo Ái 1
62 mm
19 Minh Chuẩn
59 mm
20 Yên Sơn
58 mm
21 Lương Sơn
56.8 mm
22 Liễu Đô
56.8 mm
23 Lâm Giang
55.2 mm
24 Lâm Thượng
55 mm
25 Xuân Thượng
53.4 mm
26 Khánh Hòa 2
52.4 mm
27 Phố Lu
50.6 mm
28 Lâm Thượng PCTT
49.6 mm
29 Yên Thế
49 mm
30 Xuân Long
47.8 mm
31 Châu Quế Thượng
47.6 mm
32 Kim Sơn PCTT
47 mm
33 Cam Cọn
45.2 mm
34 Phong Dụ Thượng 1
42.6 mm
35 Làng Cang
42.2 mm
36 Võ Lao
39.4 mm
37 Long Khánh
39.2 mm
38 Sơn Thủy PCTT
38.6 mm
39 Minh Tân
37.2 mm
40 Tô Mậu
35.4 mm
41 Kim Sơn
33.6 mm
42 Long Phúc
31.6 mm
43 Sơn Thủy
31.4 mm
44 Khánh Thiện
27 mm
45 Phong Dụ Thượng
26.6 mm
46 Tân Hợp 2
25.6 mm
47 Khánh Hoà 1
23.2 mm
48 Bảo Nhai 1
22 mm
49 Mậu Đông
22 mm
50 Tân Dương 2
20.8 mm
51 Phong Niên
19.8 mm
52 Xuân Thượng PCTT
19.4 mm
53 Mậu A
19.2 mm
54 Bản Liền
18.2 mm
55 Tân Phượng 2
17.8 mm
56 Phúc Than
17.8 mm
57 Việt Tiến
17.2 mm
58 Tân Dương
17 mm
59 Phong Hải PCTT
16.6 mm
60 Hòa Mạc PCTT
15 mm
61 Văn Bàn
14.2 mm
62 Đại Sơn 2
12.8 mm
63 Việt Vinh
12.4 mm
64 Nghĩa Đô
12 mm
65 Xuân Giang 1
12 mm
66 Thượng Hà 1
12 mm
67 Tân Phượng 1
11.2 mm
68 Hòa Mạc
10.6 mm
69 Tân Dương 1
8.8 mm
70 Thượng Hà 2
8.6 mm
71 Nậm Khòa
7.8 mm
72 Thượng Hà
7.6 mm
73 Tân Lập 1
7.4 mm
74 Vĩ Thượng
7.4 mm
75 Tân Lập 2
6.8 mm
76 Nậm Có 2
6.2 mm
77 Nghĩa Đô PCTT
6.2 mm
78 Bản Cái
6 mm
79 Nậm Ty
5.6 mm
80 Khao Mang PCTT
5.4 mm
81 Nậm Có
4.8 mm
82 Nậm Đét
4.6 mm
83 Nậm Có 1
4.6 mm
84 Yên Bình
4.6 mm
85 Phu Nậm Sap
4.6 mm
86 Thượng Sơn 1
4.4 mm
87 Tân Tiến
4 mm
88 Phong Hải
3.8 mm
89 Khao Mang
3.2 mm
90 Xuân Hòa
3.2 mm
91 Mồ Dề 1
3.2 mm
92 Tân Nam 1
3 mm
93 Mù Cang Chải PCTT
2.8 mm
94 Lao Chải 1
2.8 mm
95 Vĩnh Phúc
2.8 mm
96 Hồ Bốn
2.6 mm
97 Vĩnh Yên
2.6 mm
98 Chế Cu Nha
2.6 mm
99 Mù Cang Chải
2.4 mm
100 Gia Phú 1
2.2 mm
Đã sao chép liên kết!