Xã Trấn Yên, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Trấn Yên

Thứ Bảy, 29/08/2026 - 16:07:40

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
32°C
Cảm giác như: 40°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
3km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
71%
US AQI
67

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
32°C
%
17:00
28°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
32°C
%
11:00
33°C
%
12:00
34°C
%
13:00
34°C
%
14:00
35°C
%
15:00
35°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 33°
22 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
25° | 35°
17.7 mm
Thứ Hai
31/08
Nắng
25° | 35°
0.5 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
25° | 35°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 35°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
22° | 34°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
23° | 35°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
24° | 35°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nắng
26° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Nắng
27° | 34°
Không mưa
Thứ Ba
08/09
Có mưa
27° | 33°
3.2 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
26° | 34°
23.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
25° | 30°
45.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
25° | 28°
28.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Trấn Yên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Trấn Yên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Trấn Yên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Trấn Yên trong 7 ngày tới

Từ 29/08/2026 đến 04/09/2026, nhiệt độ tại Xã Trấn Yên dự báo dao động từ 22°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 40.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~22 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

35°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
40.2
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Trấn Yên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (30/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 35°C; lượng mưa dự báo khoảng 17.7 mm.
Hiện tại Xã Trấn Yên trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 32°C, độ ẩm 71%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 22 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 26–33°C, mưa ~22 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 25–35°C, mưa ~17.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Trấn Yên là 67 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 32°C, nhưng do độ ẩm 71% nên cảm giác thực tế khoảng 40°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Trấn Yên, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lăng Quán
63.6 mm
2 Bạch Hà
47.2 mm
3 Tân Phượng 1
39.6 mm
4 Hồ Ngòi Là
35.2 mm
5 Xuân Hòa
28.8 mm
6 Bằng Luân
23.8 mm
7 Yên Sơn
21.6 mm
8 Tân Dương
16 mm
9 Hưng Thịnh
15.2 mm
10 Minh Tân
14 mm
11 Thượng Hà
13.2 mm
12 Mỹ Lâm
12.2 mm
13 Tân Dương 1
11.6 mm
14 Kim Sơn
11.6 mm
15 Châu Quế Thượng
11 mm
16 Hồng Ca 2
10.6 mm
17 Hưng Khánh 1
9.8 mm
18 Nhữ Hán
9.4 mm
19 Thượng Hà 1
9.4 mm
20 Kiên Thành
9.2 mm
21 Bảo Hà 2
9 mm
22 Hồng Ca 1
8.2 mm
23 Chi Thiết
7.2 mm
24 Hoàng Khai
7.2 mm
25 Thượng Hà 2
6.6 mm
26 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
5.6 mm
27 Hồng Ca
5.6 mm
28 Tân Dương 2
5.6 mm
29 Xuân Thượng
4.4 mm
30 Đồng Quý
4.2 mm
31 Thịnh Hưng
4.2 mm
32 Đông Lĩnh
3.8 mm
33 Yên Bình
3.8 mm
34 Tân Phượng 2
3.6 mm
35 Thanh Ba
2.6 mm
36 Hanh Cù
2.2 mm
37 Xuân Thượng PCTT
2 mm
38 Bảo Hà 1
2 mm
39 An Bình
1.8 mm
40 Phúc Sơn
1.6 mm
41 Mỹ Lương
1.6 mm
42 Nậm Lành 2
1.6 mm
43 Đập - TĐ Thác Bà
1.6 mm
44 Mỏ Vàng 1
1.6 mm
45 Mỹ Bằng
1.4 mm
46 Năng Yên
1.4 mm
47 Đại Phạm
1.4 mm
48 Hạ Hoà
1.4 mm
49 Lương Sơn
1.4 mm
50 Văn Lang
1.2 mm
51 Lương Sơn PCTT
0.8 mm
52 Long Phúc
0.8 mm
53 Việt Hồng
0.8 mm
54 Mậu Đông
0.8 mm
55 Mường Thải
0.8 mm
56 Mỏ Vàng
0.6 mm
57 Việt Cường PCTT
0.6 mm
58 Xã Bản Mù
0.6 mm
59 Làng Cang
0.6 mm
60 Tiên Lương
0.6 mm
61 Việt Tiến
0.4 mm
62 Lương Thịnh
0.4 mm
63 Chấn Thịnh PCTT
0.4 mm
64 Suối Giàng
0.4 mm
65 Đông An
0.4 mm
66 Chấn Thịnh
0.4 mm
67 Tân Đồng PCTT
0.4 mm
68 Suối Bu
0.4 mm
69 Văn phòng BCH PCTT
0.4 mm
70 Phúc Ninh
0.4 mm
71 Xím Vàng
0.4 mm
72 Cẩm Khê
0.4 mm
73 Túc Đán 2
0.2 mm
74 Túc Đán
0.2 mm
75 An Lạc
0.2 mm
76 Bản Công
0.2 mm
77 Trạm Tấu
0.2 mm
78 Mậu A
0.2 mm
79 Đại Lịch
0.2 mm
80 Long Khánh
0.2 mm
81 Túc Đán 1
0.2 mm
82 Suối Giàng PCTT
0.2 mm
83 Lâm Giang
0.2 mm
84 Tân Thịnh
0.2 mm
85 Xà Hồ
0.2 mm
86 Pá Lau
0.2 mm
87 Phong Dụ Thượng
0.2 mm
88 Đội Bình
0.2 mm
89 Hiền Lương
0.2 mm
90 Yên Lập
0 mm
91 Xuân Thủy
0 mm
92 Nậm Mười 2
0 mm
93 Nậm Búng 2
0 mm
94 Âu Lâu
0 mm
95 Tân Nguyên
0 mm
96 Nậm Búng 1
0 mm
97 Tú Lệ 3
0 mm
98 Pá Hu
0 mm
99 Bảo Ái 1
0 mm
100 Đại Sơn 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!