Xã Gia Hội, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Gia Hội

Thứ Hai, 31/08/2026 - 13:38:23

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 32°C
Có mây rải rác
Gió
3km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
47%
US AQI
53

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
22°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
20° | 28°
1.3 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
20° | 28°
1 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
19° | 28°
0.2 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
18° | 28°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
19° | 26°
1.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
19° | 26°
0.9 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
20° | 27°
1.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
19° | 26°
4.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
18° | 26°
1.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
18° | 26°
9.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
20° | 24°
21.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
18° | 26°
3 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
19° | 25°
6 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
18° | 23°
2.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Gia Hội, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Gia Hội
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Gia Hội 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Gia Hội trong 7 ngày tới

Từ 31/08/2026 đến 06/09/2026, nhiệt độ tại Xã Gia Hội dự báo dao động từ 18°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 31/08 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 5.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~1.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

28°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
5.8
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Gia Hội ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (01/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 1 mm.
Hiện tại Xã Gia Hội có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 47%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (31/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 1.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 19–26°C, mưa ~0.9 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 20–27°C, mưa ~1.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Gia Hội là 53 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 47% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Gia Hội, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mỏ Vàng 1
33.8 mm
2 An Lương 1
32.4 mm
3 Tà Si Láng PCTT
30.6 mm
4 An Lương
30.4 mm
5 Mỏ Vàng
29.8 mm
6 Tà Si Láng
29.6 mm
7 Đồng Khê
24 mm
8 An Lương 2
19 mm
9 Suối Bu
17.6 mm
10 Xã Bản Mù
14 mm
11 Làng Nhì
13.2 mm
12 Suối Giàng PCTT
10.6 mm
13 Huy Tân 1
10.4 mm
14 Xím Vàng
9.8 mm
15 Suối Giàng
8.8 mm
16 Hưng Khánh 1
8.2 mm
17 Ba Khe
8.2 mm
18 Sơn Thịnh PCTT
8 mm
19 Mường Thải
7.8 mm
20 Hang Chú
7.4 mm
21 Hưng Thịnh
7.2 mm
22 Chiềng Lao 2
7.2 mm
23 Nậm Lành 2
7 mm
24 Phình Hồ
6.8 mm
25 Sơn Thịnh
6.4 mm
26 Tân Thịnh
6.4 mm
27 Túc Đán 2
6.2 mm
28 Bản Công
6.2 mm
29 Nghĩa An
6.2 mm
30 Pá Hu
5.8 mm
31 Trạm Tấu
5.8 mm
32 Suối Quyền
5.6 mm
33 Pá Lau
5.6 mm
34 Sơn A
5.4 mm
35 Túc Đán 1
5.4 mm
36 Xà Hồ
5.2 mm
37 Nà Bó
5 mm
38 Pú Dảnh
5 mm
39 Nậm Mười 1
4.8 mm
40 Tà Xùa 2
4.6 mm
41 Phúc Sơn
4.4 mm
42 Xà Hồ PCTT
4.2 mm
43 Túc Đán
4 mm
44 Lương Thịnh
4 mm
45 Hưng Khánh 2
4 mm
46 Chế Tạo 1
3.6 mm
47 Hồng Ca 1
3.4 mm
48 Thạch Lương
3.2 mm
49 Chế Tạo
3 mm
50 Đại Lịch
2.8 mm
51 Tân Lang
2.6 mm
52 Tân Nguyên
2.6 mm
53 Làng Chếu 2
2.2 mm
54 Việt Cường PCTT
2.2 mm
55 Gia Hội
2 mm
56 Mậu A
2 mm
57 Phan Thanh
2 mm
58 Sùng Đô
1.8 mm
59 Làng Chếu 4
1.8 mm
60 Nậm Lành 1
1.6 mm
61 Ngọc Chiến 3
1.6 mm
62 Hồng Ca
1.4 mm
63 Khao Mang PCTT
1.4 mm
64 Mồ Dề 2
1.4 mm
65 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
1.4 mm
66 Hồng Ca 2
1.2 mm
67 Kiên Thành
1.2 mm
68 Kiên Lao
1.2 mm
69 Mậu Đông
1.2 mm
70 Tà Xùa 1
1.2 mm
71 Chiềng Chăn
1.2 mm
72 Thủy điện Sơn La (Mường La, Sơn La)
1.2 mm
73 Sơn Lương
1 mm
74 Mù Cang Chải PCTT
1 mm
75 Gia Hội PCTT
1 mm
76 Cao Phạ 3
1 mm
77 Cao Phạ 2
1 mm
78 Phong Dụ Thượng
1 mm
79 Chiềng Hoa 2
1 mm
80 Nậm Mười 2
0.8 mm
81 Nậm Búng 1
0.8 mm
82 Nậm Xây 1
0.8 mm
83 Làng Cang
0.8 mm
84 Chiềng Sung
0.8 mm
85 Ngọc Chiến
0.8 mm
86 Chiềng Ngần
0.8 mm
87 Phu Nậm Sap
0.8 mm
88 Nậm Búng 2
0.6 mm
89 Tân Hợp 2
0.6 mm
90 Nậm Khắt
0.6 mm
91 Dế Xu Phình
0.6 mm
92 Lao Chải 1
0.6 mm
93 Chiềng Chung 2
0.6 mm
94 Huổi Sản
0.6 mm
95 Việt Cường
0.6 mm
96 La Pán Tẩn
0.6 mm
97 Mường Trai
0.6 mm
98 Hồ Bản Mòn
0.6 mm
99 Phúc Than
0.6 mm
100 Bảo Ái 1
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!