Xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đông Cuông

Thứ Tư, 26/08/2026 - 16:14:09

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 35°C
Mưa nhỏ
Gió
4km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
95%
US AQI
58

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
29°C
%
13:00
31°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Có mưa
25° | 32°
10.2 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
25° | 32°
13 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
25° | 33°
10.9 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
25° | 32°
35.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
24° | 33°
12.8 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
23° | 26°
22.1 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
23° | 29°
12.8 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
25° | 33°
0.6 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
24° | 31°
0.6 mm
Thứ Sáu
04/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nắng
24° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 31°
6.6 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
23° | 31°
11.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Đông Cuông, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đông Cuông
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đông Cuông 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đông Cuông trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Đông Cuông dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 31/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 117 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~35.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
117
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đông Cuông ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 13 mm.
Hiện tại Xã Đông Cuông mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 95%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (31/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 35.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 25–32°C, mưa ~35.2 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 24–33°C, mưa ~12.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đông Cuông là 58 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 95% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hùng Đức
42.8 mm
2 Nậm Có 1
19.2 mm
3 Thành Long
14.4 mm
4 Bằng Cốc
13.6 mm
5 Yên Lâm
11.6 mm
6 Xà Hồ PCTT
10 mm
7 La Pán Tẩn
9.2 mm
8 Phù Lưu
9.2 mm
9 Liễu Đô
8 mm
10 Kiên Thành
6.6 mm
11 Nậm Khắt
6.2 mm
12 Minh Khương
6.2 mm
13 Khau Phạ
6 mm
14 Pú Dảnh
5.8 mm
15 Cảm Nhân
5.2 mm
16 Mồ Dề 1
5.2 mm
17 Chế Cu Nha
5.2 mm
18 Mù Cang Chải PCTT
4.8 mm
19 Minh Tiến
4.4 mm
20 Yên Thành
4.4 mm
21 Vĩnh Lạc
3.6 mm
22 Mường Lai
3.2 mm
23 Ngọc Chiến
3.2 mm
24 Bản Rịa
3.2 mm
25 An Phú
3 mm
26 Yên Thế
2.8 mm
27 Dế Xu Phình
2.8 mm
28 Nậm Khắt
2.6 mm
29 Túc Đán 2
2.2 mm
30 Nậm Lúc 1
2.2 mm
31 Nghĩa Đô PCTT
2.2 mm
32 Ngọc Chiến 1
2 mm
33 Xuân Hòa
1.8 mm
34 Ngọc Chiến 3
1.8 mm
35 Suối Quyền
1.6 mm
36 Kim Sơn PCTT
1.6 mm
37 Ngọc Chấn
1.6 mm
38 Thủy điện Nậm Chiến
1.6 mm
39 Nậm Păm
1.4 mm
40 Phan Thanh
1.2 mm
41 Trung Tâm 1
1.2 mm
42 Bảo Ái 1
1 mm
43 Bảo Hà 2
0.8 mm
44 Xuân Long
0.8 mm
45 Nghĩa Đô
0.8 mm
46 Bạch Hà
0.8 mm
47 Chiềng Muôn
0.8 mm
48 Xuân Minh 2
0.8 mm
49 Vĩnh Phúc
0.8 mm
50 Tân Nguyên
0.6 mm
51 Sơn Thủy
0.6 mm
52 Dương Quỳ
0.6 mm
53 Bản Cái
0.6 mm
54 Võ Lao
0.6 mm
55 Minh Chuẩn
0.6 mm
56 Yên Thuận
0.6 mm
57 Kim Sơn
0.4 mm
58 Cam Cọn
0.4 mm
59 Minh Tân
0.4 mm
60 Sơn Thủy PCTT
0.4 mm
61 Trung Tâm 2
0.4 mm
62 Phúc Lợi
0.4 mm
63 Lương Sơn
0.4 mm
64 Phố Lu
0.4 mm
65 Xuân Giang 1
0.4 mm
66 Thượng Hà 1
0.2 mm
67 Âu Lâu
0.2 mm
68 An Lạc
0.2 mm
69 Đại Sơn 2
0.2 mm
70 Nậm Lành 2
0.2 mm
71 Tân Lĩnh 1
0.2 mm
72 Tô Mậu
0.2 mm
73 Khánh Hoà 1
0.2 mm
74 Xuân Thượng PCTT
0.2 mm
75 Cổ Phúc
0.2 mm
76 Tú Lệ 2
0.2 mm
77 Xuân Thượng
0.2 mm
78 Tân Hợp 2
0.2 mm
79 Nậm Có
0.2 mm
80 Nậm Đét
0.2 mm
81 Hòa Cuông
0.2 mm
82 Tân Phượng 2
0.2 mm
83 Tà Si Láng PCTT
0.2 mm
84 Phong Niên
0.2 mm
85 Lâm Thượng
0.2 mm
86 Tân Đồng PCTT
0.2 mm
87 Sơn Thịnh
0.2 mm
88 Lương Sơn PCTT
0.2 mm
89 Tân Đồng
0.2 mm
90 Cao Phạ 1
0.2 mm
91 Long Phúc
0.2 mm
92 Tiên Lương
0.2 mm
93 Khánh Thiện
0.2 mm
94 Phình Hồ
0.2 mm
95 Xà Hồ
0.2 mm
96 Tân Tiến
0.2 mm
97 Huổi Sản
0.2 mm
98 Vĩnh Yên
0.2 mm
99 Lũng Hà
0.2 mm
100 Bảo Hà 1
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!