Xã Yên Thành, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Yên Thành

Thứ Sáu, 14/08/2026 - 12:35:13

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
32°C
Cảm giác như: 41°C
Có mây rải rác
Gió
4km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
69%
US AQI
83

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
32°C
%
13:00
33°C
%
14:00
33°C
%
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
31°C
%
18:00
30°C
%
19:00
29°C
%
20:00
29°C
%
21:00
29°C
%
22:00
29°C
%
23:00
28°C
%
00:00
28°C
%
01:00
28°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
27°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
23° | 33°
30.7 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
26° | 33°
6.2 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
26° | 34°
15.1 mm
Thứ Hai
17/08
Có mưa
26° | 33°
15.2 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
25° | 32°
28.9 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 29°
35.9 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 30°
18.4 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
25° | 31°
11.4 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
26° | 34°
Không mưa
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
27° | 33°
16.8 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 27°
41 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 27°
46.8 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
26° | 31°
8 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
14.6 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Yên Thành 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Yên Thành trong 7 ngày tới

Từ 14/08/2026 đến 20/08/2026, nhiệt độ tại Xã Yên Thành dự báo dao động từ 23°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 16/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 14/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 150.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~35.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

34°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
150.4
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Yên Thành ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (15/08): Có mưa; nhiệt độ từ 26°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 6.2 mm.
Hiện tại Xã Yên Thành có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 32°C, độ ẩm 69%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (16/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (14/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 35.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 26–33°C, mưa ~6.2 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 26–34°C, mưa ~15.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Sáu (14/08). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Yên Thành là 83 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 32°C, nhưng do độ ẩm 69% nên cảm giác thực tế khoảng 41°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Yên Thành, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Lai
68.2 mm
2 Hồng Ca 1
68 mm
3 Ngọc Chấn
66.2 mm
4 Cảm Nhân
65.6 mm
5 Yên Thành
62.8 mm
6 Bằng Cốc
62.6 mm
7 Hồng Ca
59.8 mm
8 Khánh Thiện
58.2 mm
9 Mỏ Vàng
51.2 mm
10 Tân Phượng 2
51 mm
11 Xuân Long
50.8 mm
12 Thịnh Hưng
50.4 mm
13 Trung Hà
50 mm
14 Minh Tiến
49.4 mm
15 Tân Đồng
48.4 mm
16 Vĩnh Lạc
46.8 mm
17 Thành Long
44.6 mm
18 Tân Phượng 1
44 mm
19 Đại Phạm
43 mm
20 Bình Phú
41.8 mm
21 Hưng Khánh 1
40 mm
22 Lương Thịnh
39.8 mm
23 Kiên Thành
39.6 mm
24 Vĩ Thượng
39.2 mm
25 Hòa Cuông
39 mm
26 Yên Lâm
36.2 mm
27 Suối Giàng PCTT
35.8 mm
28 Minh Quang
35 mm
29 Hùng Đức
34.2 mm
30 Hồng Ca 2
34 mm
31 Văn Lang
33.2 mm
32 Bạch Hà
32.6 mm
33 Tân Thanh
32.2 mm
34 Phù Lưu
31.8 mm
35 Sơn Thịnh PCTT
31.6 mm
36 Kiến Thiết
31 mm
37 Bằng Luân
31 mm
38 Cẩm Khê
30.8 mm
39 Phúc Sơn
30.4 mm
40 Đồng Khê
29.6 mm
41 Tân Thịnh
29.4 mm
42 Đạo Viện 1
29.4 mm
43 Thái Hòa
29.2 mm
44 Xuân Giang 1
29.2 mm
45 Đào Thịnh
29 mm
46 Tân Đồng PCTT
28.2 mm
47 Hưng Thịnh
27.8 mm
48 Mỏ Vàng 1
27.6 mm
49 Sơn Thịnh
27.2 mm
50 Xuân Hòa
26.6 mm
51 Suối Bu
26.2 mm
52 Minh Quán
25.8 mm
53 Yên Bình
25.6 mm
54 Nậm Lành 2
24 mm
55 Minh Bảo
23.8 mm
56 Hạ Hoà
23.8 mm
57 Minh Khương
23.8 mm
58 Suối Giàng
23.6 mm
59 Việt Cường
22.6 mm
60 Ba Khe
22.4 mm
61 Chấn Thịnh
22.2 mm
62 Tà Si Láng
21.6 mm
63 Thượng Ấm
21 mm
64 Tiên Lương
21 mm
65 Tam Đa
21 mm
66 Liễu Đô
21 mm
67 Thanh Tương
20.8 mm
68 Lâm Thượng PCTT
20.6 mm
69 Mỹ Lương
20.4 mm
70 Hưng Khánh 2
20 mm
71 Linh Phú
19.6 mm
72 Việt Cường PCTT
18.8 mm
73 Hùng Mỹ
18.8 mm
74 Chấn Thịnh PCTT
18.6 mm
75 Tri Phú
18.4 mm
76 Quang Yên
18 mm
77 Lâm Thượng
17.8 mm
78 Lăng Quán
17.2 mm
79 Sơn Nam
17.2 mm
80 Chi Thiết
16.6 mm
81 Chi cục thủy lợi
16.2 mm
82 Bảo Ái 1
15.6 mm
83 Sơn A
15.4 mm
84 Yên Bái 2
15.2 mm
85 An Phú
15 mm
86 Nghĩa An
14.8 mm
87 Tiến Bộ
14.8 mm
88 Mỹ Bằng
14.8 mm
89 Yên Bái
14.8 mm
90 Tam Sơn
14.6 mm
91 Đại Lịch
14.4 mm
92 An Lương 1
14.4 mm
93 P.Yên Ninh
14.2 mm
94 An Lương 2
13.8 mm
95 Việt Hồng
13.8 mm
96 Vĩnh Phúc
13.4 mm
97 Phú Bình
13.2 mm
98 Cổ Phúc
13.2 mm
99 Lập Thạch
13 mm
100 Đồng Quý
13 mm
Đã sao chép liên kết!