Xã Púng Luông, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Púng Luông

Thứ Bảy, 22/08/2026 - 11:13:30

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
9km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
77%
US AQI
54

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
11:00
25°C
%
12:00
26°C
%
13:00
26°C
%
14:00
25°C
%
15:00
25°C
%
16:00
25°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
21°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
20°C
%
08:00
22°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
20° | 26°
12.7 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
19° | 28°
2.2 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
20° | 28°
8.3 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
20° | 27°
13.4 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
20° | 25°
28.4 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
20° | 23°
17.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
20° | 24°
3.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
19° | 27°
2.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
20° | 26°
11.4 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
19° | 20°
92.4 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
19° | 23°
34 mm
Thứ Tư
02/09
Mưa rào
19° | 23°
36.6 mm
Thứ Năm
03/09
Mưa rào
19° | 22°
22 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
19° | 22°
9.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Púng Luông, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Púng Luông
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Púng Luông 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Púng Luông trong 7 ngày tới

Từ 22/08/2026 đến 28/08/2026, nhiệt độ tại Xã Púng Luông dự báo dao động từ 19°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 23/08 (28°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 23/08 (19°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 86.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 26/08 (~28.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

28°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
86.6
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Púng Luông ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (23/08): Có mưa; nhiệt độ từ 19°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.2 mm.
Hiện tại Xã Púng Luông mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 77%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (23/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (23/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (26/08), khoảng 28.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 20–26°C, mưa ~12.7 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 19–28°C, mưa ~2.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Bảy (22/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Púng Luông là 54 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 77% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Púng Luông, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
177.4 mm
2 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
155.2 mm
3 Tà Gia 2
144.8 mm
4 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
131.4 mm
5 Mường Kim
110.8 mm
6 Nà Cang
98.4 mm
7 Chiềng Lao 1
93.4 mm
8 Bó Mười
85.2 mm
9 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
81.2 mm
10 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
78.2 mm
11 Chiềng Lao 2
77 mm
12 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
75.8 mm
13 Mường Trai
72.2 mm
14 Chiềng Ngàm
71.2 mm
15 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
70.2 mm
16 Mường Trai
69.6 mm
17 Tà Hừa
67 mm
18 Mường Khiêng
66 mm
19 Khoen On
64.8 mm
20 Muổi Nọi 1
55.6 mm
21 Chiềng Ơn
55.6 mm
22 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
54.6 mm
23 Chiềng Xôm
54.4 mm
24 Mường Bú
53.6 mm
25 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
52 mm
26 Nậm Ét
51 mm
27 Xím Vàng
50.6 mm
28 Nậm Păm
50.2 mm
29 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
50.2 mm
30 Thủy điện Sơn La (Mường La, Sơn La)
50 mm
31 Nậm Lầu 2
48 mm
32 Bon Phặng
47.4 mm
33 Chiềng Công 1
47 mm
34 Chiềng Muôn
44.6 mm
35 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
43.2 mm
36 Hua Trai
42.2 mm
37 Nậm Xây 1
39.4 mm
38 Làng Chếu 4
38 mm
39 Chiềng Sinh 1
37.6 mm
40 Ngọc Chiến 3
37.2 mm
41 Làng Chếu 2
36.2 mm
42 Chiềng Ban
36 mm
43 Chiềng Công
36 mm
44 Mồ Dề 1
35.6 mm
45 Huy Tân 1
34.8 mm
46 Chế Cu Nha
34 mm
47 Pú Dảnh
34 mm
48 Hồ Bốn
33.8 mm
49 Bản Lầm
33.4 mm
50 Xà Hồ
32.6 mm
51 Cao Phạ 3
32 mm
52 Mù Cang Chải PCTT
31.6 mm
53 Dế Xu Phình
31.6 mm
54 Nậm Xây
31.6 mm
55 Phúc Sơn
31.4 mm
56 Khao Mang
30.4 mm
57 Xã Bản Mù
29.4 mm
58 Mường Thải
27.8 mm
59 Nậm Chày
27.6 mm
60 Tú Lệ 2
27.2 mm
61 Ngọc Chiến 1
26.2 mm
62 Nậm Có 2
26.2 mm
63 Hang Chú
25.2 mm
64 Chế Tạo
25 mm
65 Mù Cang Chải
24 mm
66 Nậm Khắt
24 mm
67 Tà Si Láng
23.8 mm
68 Phu Nậm Sap
23.2 mm
69 Mường Chùm 1
23.2 mm
70 Chiềng Sung
23 mm
71 Suối Bu
23 mm
72 Pá Hu
23 mm
73 Chế Tạo 1
22.8 mm
74 Bản Công
22.8 mm
75 Trạm Tấu
22.8 mm
76 Kim Nọi 1
22.6 mm
77 Nậm Có 1
22.6 mm
78 Nậm Lành 1
22.6 mm
79 Nậm Lầu 3
22.4 mm
80 Xuân Thượng
21.4 mm
81 Lao Chải
21 mm
82 Thạch Lương
21 mm
83 Nậm Có
20.8 mm
84 Nậm Xé PCTT
20.8 mm
85 Cao Phạ 2
19.8 mm
86 Suối Quyền
19.6 mm
87 Đồng Khê
19.6 mm
88 Tú Lệ 3
19.4 mm
89 Mồ Dề 2
19.2 mm
90 Sơn Thịnh PCTT
19 mm
91 La Pán Tẩn
19 mm
92 Nậm Xé
19 mm
93 Pá Lau
18.8 mm
94 Tà Xùa 1
18.8 mm
95 Phình Hồ
18.4 mm
96 An Lương 2
18.2 mm
97 Bảo Hà 2
18 mm
98 Sơn Thịnh
17.8 mm
99 Suối Giàng
17.6 mm
100 Phúc Than
17.6 mm
Đã sao chép liên kết!