Xã Nậm Xé, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Xé

Thứ Sáu, 14/08/2026 - 12:13:55

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 35°C
Mưa nhỏ
Gió
7km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
81%
US AQI
48

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
22° | 29°
5.1 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
21° | 29°
2.4 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
21° | 28°
6.8 mm
Thứ Hai
17/08
Có mưa
21° | 28°
11.9 mm
Thứ Ba
18/08
Có mưa
22° | 29°
7 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
23° | 27°
16.6 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
22° | 28°
16.4 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
22° | 28°
4.8 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
22° | 29°
4.2 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
22° | 28°
9 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
22° | 25°
47.8 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
22° | 23°
151.4 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
22° | 23°
131.2 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
22° | 25°
14.2 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nậm Xé 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nậm Xé trong 7 ngày tới

Từ 14/08/2026 đến 20/08/2026, nhiệt độ tại Xã Nậm Xé dự báo dao động từ 21°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 15/08 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 15/08 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 66.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~16.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

29°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
66.2
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nậm Xé ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (15/08): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.4 mm.
Hiện tại Xã Nậm Xé mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 81%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (15/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (15/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 16.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 21–29°C, mưa ~2.4 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 21–28°C, mưa ~6.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Chủ Nhật (16/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nậm Xé là 48 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 81% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nậm Xé, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Chiềng Ơn
33.2 mm
2 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
28 mm
3 Mường Sại PCTT
24.4 mm
4 Chiềng Khay
22.2 mm
5 Mường Chiên 2
21 mm
6 Thủy điện Séo Chông Hô
19 mm
7 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
17.8 mm
8 Mường Chiên 3
16.8 mm
9 Tà Mít
16.8 mm
10 Tả Van
16.8 mm
11 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
16.2 mm
12 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
16 mm
13 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
15.8 mm
14 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
13.8 mm
15 Phỏng Lái 2
12.6 mm
16 Mường Sại
12.4 mm
17 Chiềng Lao 1
12 mm
18 Pha Khinh
11.8 mm
19 Nậm Ét
11 mm
20 Sin Suối Hồ
10.4 mm
21 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
10.4 mm
22 Nậm Sỏ 2
9.6 mm
23 Tà Hừa
8.4 mm
24 Tả Van PCTT
8 mm
25 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
7.8 mm
26 Nậm Xây
7.4 mm
27 Khoen On
7.4 mm
28 Nậm Xây 1
7 mm
29 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
6.8 mm
30 Mường Khoa 1
6.6 mm
31 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
5.8 mm
32 Phong Dụ Thượng
5.6 mm
33 Thủy điện Nậm Phàng
4.8 mm
34 Hòa Mạc
4.8 mm
35 Hòa Mạc PCTT
4.6 mm
36 Cà Nàng
4.4 mm
37 Bình Lư 2
4.4 mm
38 Tỏa Tình
4.2 mm
39 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
4 mm
40 Chiềng Khoang
4 mm
41 Phong Dụ Thượng 1
3.8 mm
42 Bản Hồ 1
3.8 mm
43 Phình Sáng 1
3 mm
44 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
2.6 mm
45 Nậm Lành 1
2.4 mm
46 Tà Gia 2
2.4 mm
47 Ô Quý Hồ
2.2 mm
48 Nậm Cuổi
2 mm
49 Bản Bo
1.8 mm
50 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1.8 mm
51 Nậm Cuổi 4
1.6 mm
52 Mường Giàng
1.6 mm
53 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
54 Vĩnh Yên
1 mm
55 Nậm Chày
0.8 mm
56 Pắc Ma
0.6 mm
57 Mường Khoa
0.6 mm
58 Làng Cang
0.6 mm
59 Nậm Đét
0.4 mm
60 Hồ Bốn
0.4 mm
61 Bản Giang
0.4 mm
62 Nậm Lúc 1
0.4 mm
63 Dương Quỳ
0.2 mm
64 Nậm Păm
0.2 mm
65 Tả Phời
0.2 mm
66 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
67 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
68 Lao Chải
0.2 mm
69 Bình Lư 1
0.2 mm
70 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
71 Phong Hải PCTT
0.2 mm
72 Mường Giôn PCTT
0.2 mm
73 Mường Giôn
0.2 mm
74 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.2 mm
75 Cốc Mỳ 1
0 mm
76 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0 mm
77 Khao Mang
0 mm
78 Bảo Hà 2
0 mm
79 Ngọc Chiến 1
0 mm
80 Kim Nọi 1
0 mm
81 Nậm Có
0 mm
82 Sơn Thủy PCTT
0 mm
83 Châu Quế Thượng
0 mm
84 Mù Cang Chải
0 mm
85 Trung Lèng Hồ
0 mm
86 Thủy điện Tà Thàng
0 mm
87 Nam Cường
0 mm
88 Mù Cang Chải PCTT
0 mm
89 Gia Phú
0 mm
90 Nam Cường PCTT
0 mm
91 Nậm Có 1
0 mm
92 Mường Trai
0 mm
93 Thượng Hà 2
0 mm
94 Sơn Bình
0 mm
95 Pắc Ta PCTT
0 mm
96 Gia Hội PCTT
0 mm
97 Phong Niên
0 mm
98 Thân Thuộc
0 mm
99 Mường Hoa
0 mm
100 Hồ Thầu PCTT
0 mm
Đã sao chép liên kết!