Xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Xuân Ái

Thứ Sáu, 14/08/2026 - 19:24:40

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 37°C
Có mây rải rác
Gió
3km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
86%
US AQI
96

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
29°C
%
20:00
29°C
%
21:00
29°C
%
22:00
28°C
%
23:00
28°C
%
00:00
28°C
%
01:00
28°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
32°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%
14:00
33°C
%
15:00
34°C
%
16:00
32°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
14/08
Nhiều mây
26° | 33°
4.4 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
26° | 34°
3.1 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
26° | 34°
5.9 mm
Thứ Hai
17/08
Có mưa
26° | 32°
11.4 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
25° | 31°
17.7 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 30°
23.1 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
24° | 30°
23.7 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
25° | 32°
5.8 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
26° | 34°
Không mưa
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
27° | 34°
11 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 27°
29.8 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
25° | 29°
18.8 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
25° | 30°
6 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
24° | 31°
2.2 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Xuân Ái 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Xuân Ái trong 7 ngày tới

Từ 14/08/2026 đến 20/08/2026, nhiệt độ tại Xã Xuân Ái dự báo dao động từ 24°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 16/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 89.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 20/08 (~23.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

34°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
89.3
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Xuân Ái ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (15/08): Có mưa; nhiệt độ từ 26°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.1 mm.
Hiện tại Xã Xuân Ái có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 86%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (16/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (20/08), khoảng 23.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 26–34°C, mưa ~3.1 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 26–34°C, mưa ~5.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Bảy (15/08). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Xuân Ái là 96 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 86% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồng Ca 1
73.6 mm
2 Mường Lai
68.2 mm
3 Ngọc Chấn
67.4 mm
4 Cảm Nhân
67 mm
5 Hồng Ca
66.4 mm
6 Yên Thành
65 mm
7 Bằng Cốc
63.8 mm
8 Khánh Thiện
58.2 mm
9 Pá Lau
57.6 mm
10 Thịnh Hưng
54.6 mm
11 Mỏ Vàng
52.6 mm
12 Tà Si Láng
52.2 mm
13 Xuân Long
51.4 mm
14 Tân Phượng 2
51 mm
15 Trung Hà
50 mm
16 Minh Tiến
49.6 mm
17 Tân Đồng
49 mm
18 Sơn Thịnh PCTT
48 mm
19 Đại Phạm
47.6 mm
20 Vĩnh Lạc
47 mm
21 Pá Hu
47 mm
22 Phúc Sơn
46.4 mm
23 Hưng Khánh 1
46.2 mm
24 Thành Long
46 mm
25 Túc Đán 2
45.6 mm
26 Lương Thịnh
45 mm
27 Tân Phượng 1
44 mm
28 Suối Giàng PCTT
43.8 mm
29 Kiên Thành
42.2 mm
30 Xã Bản Mù
41.4 mm
31 Tà Si Láng PCTT
41.2 mm
32 Sơn Thịnh
41.2 mm
33 Túc Đán 1
40.6 mm
34 Hòa Cuông
40.2 mm
35 Vĩ Thượng
39.2 mm
36 Nậm Lành 2
39 mm
37 Nghĩa An
38.8 mm
38 Hồng Ca 2
38.4 mm
39 Văn Lang
38 mm
40 Thạch Lương
37.6 mm
41 Đồng Khê
37 mm
42 Yên Lâm
36.2 mm
43 Hùng Đức
35.8 mm
44 Tân Thịnh
35.8 mm
45 Làng Nhì
35.6 mm
46 Bạch Hà
35.6 mm
47 Cẩm Khê
34 mm
48 Hưng Thịnh
33.6 mm
49 Bằng Luân
33.6 mm
50 Túc Đán
32 mm
51 Phù Lưu
31.8 mm
52 Suối Giàng
31.6 mm
53 Suối Bu
31.4 mm
54 Ba Khe
31.4 mm
55 Thái Hòa
31.2 mm
56 Đào Thịnh
29.8 mm
57 Yên Bình
29.8 mm
58 Mỏ Vàng 1
29.4 mm
59 Chấn Thịnh
29 mm
60 Tân Đồng PCTT
29 mm
61 Phình Hồ
28.4 mm
62 Minh Quán
27.6 mm
63 Hạ Hoà
27.4 mm
64 Minh Bảo
26.8 mm
65 Xuân Hòa
26.6 mm
66 Hưng Khánh 2
26.4 mm
67 Mỹ Lương
26.2 mm
68 Việt Cường
26 mm
69 Chấn Thịnh PCTT
24.2 mm
70 Tiên Lương
24 mm
71 Minh Khương
23.8 mm
72 Sơn A
23.6 mm
73 Việt Cường PCTT
22.8 mm
74 Trung Sơn
22.2 mm
75 Đại Lịch
21 mm
76 Liễu Đô
21 mm
77 Lâm Thượng PCTT
20.6 mm
78 Chi cục thủy lợi
19.4 mm
79 Yên Bái 2
19 mm
80 Lăng Quán
18.8 mm
81 Yên Bái
18.6 mm
82 Nậm Lành 1
18 mm
83 Lâm Thượng
17.8 mm
84 Mỹ Bằng
17.8 mm
85 Việt Hồng
17.4 mm
86 P.Yên Ninh
17.4 mm
87 An Lương 1
15.8 mm
88 An Phú
15.8 mm
89 Bảo Ái 1
15.8 mm
90 Yên Lập
15.6 mm
91 Thanh Ba
15.2 mm
92 An Lương 2
15 mm
93 Cổ Phúc
15 mm
94 Âu Lâu
14.8 mm
95 Hanh Cù
14 mm
96 Nhữ Hán
13.6 mm
97 Vĩnh Phúc
13.4 mm
98 Hoàng Khai
13 mm
99 Yên Thuận
13 mm
100 Y Can
12.8 mm
Đã sao chép liên kết!