Xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Si Ma Cai

Thứ Bảy, 29/08/2026 - 03:43:00

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
19°C
Cảm giác như: 22°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
1km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
99%
US AQI
31

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
19°C
%
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
26°C
%
13:00
24°C
%
14:00
21°C
%
15:00
22°C
%
16:00
22°C
%
17:00
20°C
%
18:00
20°C
%
19:00
20°C
%
20:00
20°C
%
21:00
19°C
%
22:00
19°C
%
23:00
19°C
%
00:00
18°C
%
01:00
18°C
%
02:00
18°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
19° | 26°
20 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
17° | 28°
1.8 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
18° | 28°
0.3 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
18° | 28°
1.2 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
16° | 28°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
17° | 28°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
17° | 27°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
17° | 26°
3.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
17° | 26°
3.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
18° | 27°
1.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
18° | 27°
1.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
18° | 27°
1.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
18° | 25°
5.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
17° | 26°
0.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Si Ma Cai, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Si Ma Cai
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Si Ma Cai 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Si Ma Cai trong 7 ngày tới

Từ 29/08/2026 đến 04/09/2026, nhiệt độ tại Xã Si Ma Cai dự báo dao động từ 16°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 02/09 (16°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 23.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~20 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

28°
Cao nhất
16°
Thấp nhất
23.3
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Si Ma Cai ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (30/08): Có mưa; nhiệt độ từ 17°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.8 mm.
Hiện tại Xã Si Ma Cai trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 19°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 16°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 20 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Có mưa, 19–26°C, mưa ~20 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 17–28°C, mưa ~1.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Si Ma Cai là 31 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 19°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 22°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Ty
75.8 mm
2 Lao Chải
65.2 mm
3 Gia Phú
59 mm
4 Nam Cường
52.4 mm
5 Quảng Nguyên
52.2 mm
6 Nam Cường PCTT
52 mm
7 Chiến Phố
46.8 mm
8 Cốc Mỳ 1
41.2 mm
9 Bản Díu
39.2 mm
10 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
34 mm
11 Chế Là
33.6 mm
12 Tân Phượng 1
33.6 mm
13 Võ Lao
32.2 mm
14 Xuân Minh 1
28.8 mm
15 Xuân Hòa
28.4 mm
16 Bản Ngò
28.2 mm
17 Tả Củ Tỷ
26.8 mm
18 Nậm Dịch
24.8 mm
19 Cốc Rế
24.2 mm
20 Thàng Tín
23.8 mm
21 Bản Nhùng
22.8 mm
22 Hồ Thầu 1
22.6 mm
23 Si Ma Cai 1
21.4 mm
24 Yên Sơn
21.2 mm
25 Bản Phùng
21 mm
26 Gia Phú 1
20.2 mm
27 Cam Đường
20.2 mm
28 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
20 mm
29 Mường Vi
19.6 mm
30 Thu Tà
19.2 mm
31 Thủy điện Nậm Phàng
19.2 mm
32 Tả Gia Khâu
18.8 mm
33 Bản Liền
18.6 mm
34 Hồ Thầu 2
17.6 mm
35 Tân Dương
16 mm
36 Bản Péo
14.8 mm
37 Thủy điện Tà Thàng
14.8 mm
38 Quan Hồ Thẩn
14.4 mm
39 Kim Sơn PCTT
14.2 mm
40 Chế Là PCTT
14 mm
41 Bản Cái
13.8 mm
42 Minh Tân
13.6 mm
43 Túng Sán
13.4 mm
44 Phố Lu
13.4 mm
45 Nàn Sán
13.2 mm
46 Nậm Lúc 1
12.4 mm
47 Thượng Hà
12.4 mm
48 Tân Nam 2
12 mm
49 Tiên Nguyên 2
12 mm
50 Nàng Đôn
11.8 mm
51 Nậm Khòa
11.6 mm
52 Cốc Mỳ 2
11.6 mm
53 Tân Dương 1
11.4 mm
54 Bát Xát
10.8 mm
55 Vĩnh Yên
10.4 mm
56 Tân Tiến
10.2 mm
57 Phong Hải PCTT
10.2 mm
58 Thị trấn Cốc Pài
10 mm
59 Kim Sơn
9.4 mm
60 Tả Phời
9.2 mm
61 Thượng Hà 1
8.4 mm
62 Nghĩa Đô PCTT
7.8 mm
63 Bản Rịa
7.6 mm
64 Xuân Minh 2
7.4 mm
65 Bản Mế
7.4 mm
66 Bản Cầm
7.4 mm
67 Nghĩa Đô
7 mm
68 Tân Nam 1
6.8 mm
69 Tiên Nguyên
6.4 mm
70 Lùng Vai
6.4 mm
71 Tả Van Chư
6.4 mm
72 Cao Sơn
6.4 mm
73 Cao Sơn PCTT
6.4 mm
74 La Pan Tẩn
6.2 mm
75 Lùng Cải
6.2 mm
76 Bản Xen
6.2 mm
77 Sín Chéng
6 mm
78 Tiên Nguyên 1
5.6 mm
79 Mường Khương
5.6 mm
80 Tân Dương 2
5.6 mm
81 Nậm Chảy
5.2 mm
82 Nậm Đét
5.2 mm
83 Pha Long
5.2 mm
84 Thượng Hà 2
5 mm
85 Cốc Lầu
4.8 mm
86 Bản Lầu
4.6 mm
87 Lùng Phình PCTT
4.6 mm
88 Lùng Phình
4.4 mm
89 Yên Bình
4.2 mm
90 Xuân Thượng
4 mm
91 Tân Phượng 2
3.6 mm
92 Bảo Nhai 1
3.6 mm
93 Phong Hải
3.4 mm
94 Cam Cọn
3.2 mm
95 Hoàng Thu Phố
3.2 mm
96 Trung Chải
3 mm
97 Thủy điện Bắc Hà
2.6 mm
98 Ô Quý Hồ
2.4 mm
99 Cốc Ly
2 mm
100 Xuân Giang 1
1.8 mm
Đã sao chép liên kết!