Xã Tân Hợp, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Hợp

Thứ Bảy, 29/08/2026 - 12:35:24

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 36°C
Có mây rải rác
Gió
3km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
77%
US AQI
49

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
27°C
%
13:00
30°C
%
14:00
31°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
29°C
%
10:00
29°C
%
11:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
24° | 31°
19.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
23° | 33°
4.3 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
23° | 30°
11.7 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
22° | 32°
0.1 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
21° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
20° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
24° | 31°
2.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 31°
4.2 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 33°
1.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 32°
2.2 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 30°
5.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 29°
1.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân Hợp, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Hợp
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Hợp 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Hợp trong 7 ngày tới

Từ 29/08/2026 đến 04/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Hợp dự báo dao động từ 20°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 35.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~19.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

33°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
35.7
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Hợp ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (30/08): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.3 mm.
Hiện tại Xã Tân Hợp có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 77%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 19.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 24–31°C, mưa ~19.6 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 23–33°C, mưa ~4.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Hợp là 49 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 77% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Hợp, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bạch Hà
47.2 mm
2 Võ Lao
44.2 mm
3 Tân Phượng 1
33.6 mm
4 Xuân Hòa
28.8 mm
5 Bằng Luân
23.8 mm
6 Văn Bàn
22 mm
7 Yên Sơn
21.6 mm
8 Sơn Thủy
20.8 mm
9 Dế Xu Phình
18.6 mm
10 Phố Lu
18.4 mm
11 Kim Sơn PCTT
18 mm
12 Tân Dương
16 mm
13 Minh Tân
14 mm
14 Thượng Hà
13.2 mm
15 Tân Dương 1
11.6 mm
16 Kim Sơn
11.6 mm
17 Châu Quế Thượng
11 mm
18 Hưng Thịnh
11 mm
19 Thượng Hà 1
9.4 mm
20 Bảo Hà 2
9 mm
21 Chiềng Muôn
8.6 mm
22 Cam Cọn
7.2 mm
23 Thượng Hà 2
6.6 mm
24 Kiên Thành
5.8 mm
25 Tân Dương 2
5.6 mm
26 Hòa Mạc PCTT
5 mm
27 Nậm Chày
4.8 mm
28 Xuân Thượng
4.2 mm
29 Thịnh Hưng
4.2 mm
30 Yên Bình
3.8 mm
31 Tân Phượng 2
3.6 mm
32 Hòa Mạc
3.4 mm
33 La Pán Tẩn
3.4 mm
34 Xuân Giang 1
2 mm
35 Xuân Thượng PCTT
2 mm
36 Bảo Hà 1
2 mm
37 An Bình
1.8 mm
38 Dương Quỳ
1.8 mm
39 Sơn Thủy PCTT
1.8 mm
40 Mỹ Lương
1.6 mm
41 Đập - TĐ Thác Bà
1.6 mm
42 Đại Phạm
1.4 mm
43 Hạ Hoà
1.4 mm
44 Mù Cang Chải PCTT
1.4 mm
45 Lương Sơn
1.4 mm
46 Văn Lang
1.2 mm
47 Mồ Dề 1
1.2 mm
48 Kim Nọi 1
1.2 mm
49 Mù Cang Chải
1 mm
50 Nậm Có 1
1 mm
51 Chế Cu Nha
1 mm
52 Lương Sơn PCTT
0.8 mm
53 Long Phúc
0.8 mm
54 Việt Hồng
0.8 mm
55 Mậu Đông
0.8 mm
56 Chiềng Công 1
0.6 mm
57 Thủy điện Nậm Chiến
0.6 mm
58 Tiên Lương
0.6 mm
59 Mỏ Vàng
0.6 mm
60 Việt Cường PCTT
0.6 mm
61 Xã Bản Mù
0.6 mm
62 Làng Cang
0.6 mm
63 Xím Vàng
0.4 mm
64 Pú Dảnh
0.4 mm
65 Việt Tiến
0.4 mm
66 Khau Phạ
0.4 mm
67 Lương Thịnh
0.4 mm
68 Chấn Thịnh PCTT
0.4 mm
69 Đông An
0.4 mm
70 Chấn Thịnh
0.4 mm
71 Tân Đồng PCTT
0.4 mm
72 Nậm Khắt
0.4 mm
73 Nậm Có 2
0.4 mm
74 Cao Phạ 3
0.2 mm
75 Túc Đán 1
0.2 mm
76 Lâm Giang
0.2 mm
77 Tân Thịnh
0.2 mm
78 Xà Hồ
0.2 mm
79 Suối Bu
0.2 mm
80 Pá Lau
0.2 mm
81 Phong Dụ Thượng
0.2 mm
82 Ngọc Chiến 3
0.2 mm
83 Ngọc Chiến 1
0.2 mm
84 Nậm Păm
0.2 mm
85 Chiềng Công
0.2 mm
86 Hiền Lương
0.2 mm
87 Túc Đán 2
0.2 mm
88 Túc Đán
0.2 mm
89 An Lạc
0.2 mm
90 Bản Công
0.2 mm
91 Trạm Tấu
0.2 mm
92 Mậu A
0.2 mm
93 Hưng Khánh 1
0.2 mm
94 Suối Giàng
0.2 mm
95 Nậm Có
0.2 mm
96 Nậm Khắt
0.2 mm
97 Đại Lịch
0.2 mm
98 Long Khánh
0.2 mm
99 Cao Phạ 1
0.2 mm
100 Nậm Mười 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!