Xã Tân Hợp, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Hợp

Chủ Nhật, 30/08/2026 - 01:12:04

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
5km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
98%
US AQI
44

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
24° | 32°
2 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
22° | 32°
23.6 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
23° | 32°
0.3 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
21° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
20° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
22° | 33°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
22° | 33°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 32°
1.6 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
24° | 31°
16 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 29°
40.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
23° | 25°
26.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 28°
46.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân Hợp, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Hợp
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Hợp 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Hợp trong 7 ngày tới

Từ 30/08/2026 đến 05/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Hợp dự báo dao động từ 20°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 25.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~23.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

33°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
25.9
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Hợp ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (31/08): Nhiều mây; nhiệt độ từ 22°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 23.6 mm.
Hiện tại Xã Tân Hợp trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 23.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây, 24–32°C, mưa ~2 mm; Thứ Bảy (05/09): Nắng, 22–33°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Hợp là 44 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Hợp, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trạm Tấu
28.8 mm
2 Túc Đán 2
27.2 mm
3 Hang Chú
23.8 mm
4 Xã Bản Mù
20.2 mm
5 Pú Dảnh
19.6 mm
6 Nậm Búng 1
19.6 mm
7 Gia Hội
19.6 mm
8 Gia Hội PCTT
19 mm
9 Bản Công
17.4 mm
10 Xà Hồ
16.6 mm
11 Huổi Sản
14.4 mm
12 Xà Hồ PCTT
13.6 mm
13 Pá Lau
13.4 mm
14 Xím Vàng
13.2 mm
15 Nậm Búng 2
12.6 mm
16 Nậm Mười 1
12.4 mm
17 Ngọc Chiến
11 mm
18 Nậm Lành 2
11 mm
19 Khau Phạ
10.2 mm
20 Cao Phạ 3
9.6 mm
21 Làng Nhì
9.4 mm
22 Nậm Lành 1
9.2 mm
23 Nghĩa An
8.4 mm
24 Nậm Mười 2
8.2 mm
25 Nậm Khắt
8 mm
26 Chiềng Công
7.4 mm
27 Tân Hợp 2
7.2 mm
28 Ngọc Chiến 3
7 mm
29 Túc Đán 1
6.8 mm
30 Nậm Khắt
6.4 mm
31 Pá Hu
6.2 mm
32 Sùng Đô
6.2 mm
33 Nậm Păm
6 mm
34 Chiềng Muôn
5.8 mm
35 An Phú
5.8 mm
36 Dương Quỳ
5.4 mm
37 Trung Tâm 1
5.4 mm
38 Ngọc Chiến 1
5.2 mm
39 Cảm Nhân
5.2 mm
40 Phúc Sơn
5.2 mm
41 Tú Lệ 3
5 mm
42 Đại Sơn 2
5 mm
43 Cao Phạ 1
5 mm
44 Mậu Đông
4.8 mm
45 Ngọc Chấn
4.6 mm
46 Mỏ Vàng 1
4.4 mm
47 Chiềng Công 1
4.2 mm
48 Sơn Thịnh PCTT
4.2 mm
49 Phình Hồ
4.2 mm
50 Tân Nguyên
4 mm
51 Tú Lệ 2
4 mm
52 Sơn Lương
3.8 mm
53 An Lương 2
3.8 mm
54 Sơn Thịnh
3.8 mm
55 Nậm Chày
3.8 mm
56 Mỹ Lương
3.8 mm
57 Thủy điện Nậm Chiến
3.6 mm
58 Hồng Ca 1
3.6 mm
59 Suối Quyền
3.6 mm
60 Tà Si Láng PCTT
3.6 mm
61 Xuân Thượng
3.4 mm
62 Sơn A
3.4 mm
63 Phong Dụ Thượng 1
3.4 mm
64 Tà Si Láng
3.4 mm
65 Suối Giàng
3.2 mm
66 Hòa Mạc PCTT
3.2 mm
67 An Lương 1
3.2 mm
68 Suối Bu
3.2 mm
69 Cao Phạ 2
3.2 mm
70 Hòa Mạc
3 mm
71 Mỏ Vàng
3 mm
72 Suối Giàng PCTT
3 mm
73 Văn Lang
2.8 mm
74 Chiềng Hoa 2
2.6 mm
75 Thạch Lương
2.6 mm
76 Xuân Giang 1
2.6 mm
77 Chấn Thịnh
2.6 mm
78 Đồng Khê
2.6 mm
79 Tiên Lương
2.6 mm
80 Mường Chùm 1
2.4 mm
81 Yên Thuận
2.4 mm
82 Xuân Long
2.4 mm
83 Ba Khe
2.4 mm
84 Yên Lập
2.4 mm
85 Hạ Hoà
2.4 mm
86 Thành Long
2.2 mm
87 Dế Xu Phình
2.2 mm
88 Tân Thịnh
2.2 mm
89 Xuân Hòa
2.2 mm
90 Trung Sơn
2.2 mm
91 Bằng Cốc
2 mm
92 Yên Sơn
2 mm
93 An Lương
2 mm
94 Chấn Thịnh PCTT
2 mm
95 Nậm Có 1
2 mm
96 Lương Sơn
2 mm
97 Văn Bàn
2 mm
98 La Pán Tẩn
2 mm
99 Phong Dụ Thượng
2 mm
100 Mậu A
1.8 mm
Đã sao chép liên kết!