Phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Âu Lâu

Thứ Tư, 19/08/2026 - 11:18:23

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 33°C
Mưa phùn
Gió
11km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
85%
US AQI
55

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 30°
32.5 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
24° | 33°
27.5 mm
Thứ Sáu
21/08
Nhiều mây
25° | 34°
6.8 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
26° | 35°
1.4 mm
Chủ Nhật
23/08
Nhiều mây
26° | 34°
0.9 mm
Thứ Hai
24/08
Nhiều mây
26° | 34°
0.6 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 27°
31 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
25° | 28°
28.8 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 31°
15.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
25° | 32°
18.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
24° | 31°
15.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
24° | 33°
11.4 mm
Thứ Hai
31/08
Nắng
24° | 34°
0.6 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
24° | 34°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 67mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Âu Lâu
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Âu Lâu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Âu Lâu trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Phường Âu Lâu dự báo dao động từ 24°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 100.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~32.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

35°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
100.7
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Âu Lâu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 24°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 27.5 mm.
Hiện tại Phường Âu Lâu mưa phùn, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 85%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 32.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Nhiều mây, 26–35°C, mưa ~1.4 mm; Chủ Nhật (23/08): Nhiều mây, 26–34°C, mưa ~0.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Tư (19/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Âu Lâu là 55 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 85% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Minh Chuẩn
59.4 mm
2 Xã Bản Mù
50.2 mm
3 Huy Tân 1
48.8 mm
4 Cẩm Khê
46.6 mm
5 Khánh Hòa 2
45.6 mm
6 Vĩnh Lạc
45.4 mm
7 Làng Cang
45.2 mm
8 Long Khánh
43.6 mm
9 P.Yên Ninh
37.6 mm
10 Tân Lĩnh 1
36 mm
11 Pá Hu
35.4 mm
12 Tô Mậu
34.6 mm
13 Âu Lâu
34.2 mm
14 Tà Si Láng
33.8 mm
15 Hưng Thịnh
32.8 mm
16 Tân Nguyên
32.6 mm
17 An Bình
32.4 mm
18 Khánh Hoà 1
32.2 mm
19 Phan Thanh
31.6 mm
20 Minh Tiến
31 mm
21 Chi cục thủy lợi
30.6 mm
22 Mường Thải
30.6 mm
23 Năng Yên
30.4 mm
24 Yên Bái
30.4 mm
25 Phúc Lợi
30.2 mm
26 Phong Dụ Thượng
28.2 mm
27 Liễu Đô
28.2 mm
28 Yên Thế
28 mm
29 Châu Quế Thượng
26.2 mm
30 Túc Đán 1
25.8 mm
31 Phong Dụ Thượng 1
25.6 mm
32 Sơn Thịnh PCTT
25 mm
33 Trung Tâm 1
24.8 mm
34 Đông An
24.4 mm
35 Túc Đán 2
24.2 mm
36 Sơn Lương
23.8 mm
37 Làng Nhì
23.8 mm
38 Ba Khe
23.4 mm
39 Tà Si Láng PCTT
23 mm
40 Mậu Đông
22.8 mm
41 Hưng Khánh 1
22.4 mm
42 Trung Tâm 2
22.2 mm
43 Huổi Sản
22.2 mm
44 Nậm Mười 2
22 mm
45 Nậm Lành 1
21.8 mm
46 Phúc Sơn
21 mm
47 Phúc Khánh
20.8 mm
48 Túc Đán
20 mm
49 Suối Quyền
19.8 mm
50 Gia Hội
19.8 mm
51 Thạch Lương
19.8 mm
52 Hồng Ca
19.2 mm
53 Nghĩa An
18.8 mm
54 An Lương 2
18.8 mm
55 Xuân Thủy
18.8 mm
56 Tà Xùa 2
18.4 mm
57 Quang Yên
18 mm
58 Nậm Lành 2
17.4 mm
59 Yên Bái 2
17.2 mm
60 Tân Hợp 2
16.4 mm
61 Trung Sơn
16.4 mm
62 Pá Lau
16.4 mm
63 Song Pe
16.4 mm
64 Suối Giàng
16 mm
65 Sơn Thịnh
15.2 mm
66 Thạch Kiệt 1
15.2 mm
67 Gia Hội PCTT
15 mm
68 An Phú
15 mm
69 Yên Thành
15 mm
70 Tân Thịnh
14.6 mm
71 Sơn A
14.4 mm
72 Mỏ Vàng
14 mm
73 Minh Bảo
14 mm
74 Đào Thịnh
14 mm
75 Mỏ Vàng 1
13.8 mm
76 Lâm Giang
13.6 mm
77 Lũng Hà
13.6 mm
78 Nậm Mười 1
13.6 mm
79 Thanh Ba
13 mm
80 Hòa Cuông
12.6 mm
81 Yên Lập
12.6 mm
82 Mậu A
12.6 mm
83 Mỹ Lương
12.2 mm
84 Hồng Ca 2
11.8 mm
85 Tân Đồng PCTT
11.4 mm
86 Đại Sơn 2
11 mm
87 Đông Lợi
10.8 mm
88 Suối Giàng PCTT
10.8 mm
89 Yên Bình
10.6 mm
90 Làng Chếu 2
10.6 mm
91 Phình Hồ
10.4 mm
92 Tân Đồng
10.2 mm
93 Lương Thịnh
10.2 mm
94 Hanh Cù
10 mm
95 Tri Phú
10 mm
96 Đồng Khê
10 mm
97 Kiên Thành
9.8 mm
98 Tà Xùa 1
9.6 mm
99 Thái Hòa
9.4 mm
100 Cổ Phúc
9.4 mm
Đã sao chép liên kết!