Xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Khương

Thứ Tư, 19/08/2026 - 08:18:59

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
5km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
38

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%
13:00
25°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Có mưa
23° | 27°
15.8 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
22° | 29°
4.7 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
23° | 31°
5.3 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
23° | 32°
4.7 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
24° | 30°
9.8 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
23° | 31°
4 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
23° | 28°
19.2 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
23° | 25°
68.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
23° | 26°
28 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
22° | 28°
53.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
22° | 27°
25.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
22° | 27°
2.4 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
22° | 28°
2 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
22° | 30°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Khương, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Khương
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Khương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Khương trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Khương dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 63.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~19.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
63.5
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Khương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.7 mm.
Hiện tại Xã Mường Khương mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 19.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Nhiều mây, 23–32°C, mưa ~4.7 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 24–30°C, mưa ~9.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Ba (25/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Khương là 38 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cam Cọn
68.6 mm
2 Kim Sơn PCTT
58 mm
3 Kim Sơn
57.4 mm
4 A Mú Sung
54 mm
5 Tả Van PCTT
50.4 mm
6 Thủy điện Tà Thàng
46.2 mm
7 Mường Hoa
45.4 mm
8 A Lù
44.2 mm
9 Bản Khoang
43.2 mm
10 Ô Quý Hồ
42.8 mm
11 A Mú Sung PCTT
41.8 mm
12 Bảo Nhai 1
38.2 mm
13 Bản Hồ
38 mm
14 Tả Van
34.4 mm
15 Hoàng Liên
34.2 mm
16 Thủy điện Séo Chông Hô
33.4 mm
17 Trung Chải
32.8 mm
18 Nậm Chạc
30.6 mm
19 Bản Bo
29.8 mm
20 Tân Dương 1
29 mm
21 Nghĩa Đô
28 mm
22 Minh Tân
28 mm
23 Nghĩa Đô PCTT
27.8 mm
24 Ý Tý
27.8 mm
25 Phong Niên
25.8 mm
26 Tân Dương
25.4 mm
27 Phố Lu
24.8 mm
28 Gia Phú 1
23.8 mm
29 Xuân Hòa
23.6 mm
30 Trịnh Tường 1
21.2 mm
31 Gia Phú
21 mm
32 Bản Cái
20.6 mm
33 Sơn Bình 2
20.4 mm
34 Trịnh Tường
20.4 mm
35 Bình Lư 3
20.2 mm
36 Thủy điện Nậm Phàng
20 mm
37 Tân Nam 2
19.6 mm
38 Tân Dương 2
19.2 mm
39 Nà Tăm
19 mm
40 Nậm Lúc 1
19 mm
41 Thủy điện Ngòi Phát
18.6 mm
42 Phong Hải PCTT
18.2 mm
43 Thượng Hà 2
18 mm
44 Thượng Hà 1
18 mm
45 Vĩnh Yên
17.4 mm
46 Mường Vi
17.2 mm
47 Trung Lèng Hồ
17.2 mm
48 Phong Hải
17.2 mm
49 Yên Sơn
17 mm
50 Trung Lèng Hồ PCTT
17 mm
51 Ngũ Chỉ Sơn
16.4 mm
52 Tân Tiến
16.4 mm
53 Xuân Thượng PCTT
16.4 mm
54 Cốc Lầu
16.2 mm
55 Nậm Đét
15 mm
56 Tân Nam 1
15 mm
57 La Pan Tẩn
15 mm
58 Thượng Hà
14.8 mm
59 Cao Sơn PCTT
14.4 mm
60 Yên Bình
14.4 mm
61 Tả Gia Khâu
14 mm
62 Bản Phùng
13.8 mm
63 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
13.8 mm
64 Nam Cường
13.6 mm
65 Thủy điện Mường Hum
13.4 mm
66 Cam Đường
13.4 mm
67 Cao Sơn
13.2 mm
68 Bình Lư 2
13 mm
69 Thủy điện Bắc Hà
12.8 mm
70 Bản Liền
12.6 mm
71 Bản Rịa
12.6 mm
72 Lùng Phình PCTT
12.4 mm
73 Lùng Vai
12.4 mm
74 Bản Xen
12.2 mm
75 Pha Long
12.2 mm
76 Bản Lầu
11.6 mm
77 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
11.4 mm
78 Mường Hum
11.2 mm
79 Nam Cường PCTT
10.8 mm
80 Bình Lư 1
10.8 mm
81 Lùng Phình
10.8 mm
82 Bản Díu
10.8 mm
83 Nậm Chảy
10.8 mm
84 Tả Phời
10.6 mm
85 Hoàng Thu Phố
10.2 mm
86 Tả Van Chư
10.2 mm
87 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
10 mm
88 Bát Xát
9.6 mm
89 Nậm Mòn
9.6 mm
90 Nàng Đôn
9.4 mm
91 Bản Ngò
9 mm
92 Sín Chéng
8.8 mm
93 Chế Là
8.8 mm
94 Cốc Ly
8.8 mm
95 Tả Củ Tỷ
8.8 mm
96 Lùng Cải
8.4 mm
97 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
8.4 mm
98 Quảng Nguyên
8 mm
99 Mường Khương
7.4 mm
100 Cốc Mỳ 1
7.2 mm
Đã sao chép liên kết!