Xã Mường Hum, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Hum

Thứ Tư, 19/08/2026 - 06:48:46

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
21°C
Cảm giác như: 25°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
1km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
99%
US AQI
30

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
22°C
%
11:00
23°C
%
12:00
23°C
%
13:00
23°C
%
14:00
23°C
%
15:00
23°C
%
16:00
23°C
%
17:00
22°C
%
18:00
22°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
22°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Có mưa
20° | 23°
17.3 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
21° | 27°
4.8 mm
Thứ Sáu
21/08
Nhiều mây
22° | 28°
1.7 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
21° | 28°
5 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
21° | 28°
9.2 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
21° | 28°
5 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
21° | 26°
23 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
21° | 23°
66.8 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
21° | 24°
10.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
20° | 25°
6.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
20° | 25°
32.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
21° | 26°
2 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
21° | 26°
Không mưa
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
22° | 26°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Hum, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Hum
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Hum 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Hum trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Hum dự báo dao động từ 20°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 19/08 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 66 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~23 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

28°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
66
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Hum ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.8 mm.
Hiện tại Xã Mường Hum mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 21°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (19/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 23 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 21–28°C, mưa ~5 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 21–28°C, mưa ~9.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Sáu (21/08). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Hum là 30 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 21°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Hum, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Van PCTT
50.4 mm
2 A Mú Sung
47.4 mm
3 Mường Hoa
45.4 mm
4 Thủy điện Tà Thàng
44.6 mm
5 Bản Khoang
40.2 mm
6 Ô Quý Hồ
38.6 mm
7 Bản Hồ
38 mm
8 Nậm Chày
36.2 mm
9 Tả Van
34.4 mm
10 Thèn Sin
34 mm
11 Thủy điện Séo Chông Hô
33.4 mm
12 Bản Hồ 1
31.8 mm
13 Hoàng Liên
31.4 mm
14 A Mú Sung PCTT
31.2 mm
15 Trung Chải
30.4 mm
16 Nậm Loỏng
30.2 mm
17 Bản Bo
29.8 mm
18 A Lù
28.6 mm
19 Tả Phìn
26.6 mm
20 A Lù PCTT
25.2 mm
21 Mù Sang
25 mm
22 Nậm Xây
23.6 mm
23 Nùng Nàng
22.8 mm
24 Gia Phú 1
22.8 mm
25 Xá Tổng
22.2 mm
26 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
21.6 mm
27 Gia Phú
21 mm
28 Nậm Xé PCTT
20.6 mm
29 Xà Dề Phìn
20.2 mm
30 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
19.8 mm
31 Nậm Xây 1
19.6 mm
32 Pa Nậm Cúm
19.6 mm
33 Chăn Nưa 2
19.6 mm
34 Sơn Bình 2
19.6 mm
35 Bình Lư 3
19.6 mm
36 Dương Quỳ
19.4 mm
37 Phìn Hồ 3
19.2 mm
38 Nà Tăm
18.8 mm
39 Nậm Xé
18.8 mm
40 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
18.6 mm
41 Nậm Chạc
18.4 mm
42 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
17.6 mm
43 Thủy điện Ngòi Phát
17.4 mm
44 Trung Đồng 1
17.4 mm
45 Mường Vi
17.2 mm
46 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
17.2 mm
47 Hoang Thèn
16.6 mm
48 Trung Lèng Hồ
16.4 mm
49 Trung Lèng Hồ PCTT
16.4 mm
50 Phong Hải
16 mm
51 Ngũ Chỉ Sơn
15.8 mm
52 Làng Mô 2
15.6 mm
53 Nậm Tăm 2
15.6 mm
54 Phu Nậm Sap
15.6 mm
55 Trịnh Tường
15.4 mm
56 Pa Tần
15.2 mm
57 Dào San 3
15.2 mm
58 La Pan Tẩn
14.8 mm
59 Cao Sơn PCTT
14.4 mm
60 Tả Lèng
14.4 mm
61 Mường Khoa 1
14 mm
62 Pa Tần 2
14 mm
63 Nậm Xe 2
13.8 mm
64 Hồng Thu
13.8 mm
65 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
13.6 mm
66 Cao Sơn
13.2 mm
67 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13.2 mm
68 Nậm Cần
13.2 mm
69 Nam Cường
13 mm
70 Bình Lư 2
13 mm
71 Trịnh Tường 1
13 mm
72 Thủy điện Mường Hum
12.8 mm
73 Cam Đường
12.8 mm
74 Hồ Thầu
12.4 mm
75 Lùng Vai
12.4 mm
76 Bản Xen
12.2 mm
77 Nậm Xe 1
12.2 mm
78 Ma Quai
11.8 mm
79 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
11.4 mm
80 Trung Chải
11.4 mm
81 Bản Lầu
11.4 mm
82 Tả Phìn 1
11.2 mm
83 Bình Lư 1
10.8 mm
84 Nam Cường PCTT
10.6 mm
85 Nậm Chảy
10.6 mm
86 Mường Hum
10.6 mm
87 Sin Suối Hồ
10.4 mm
88 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
10.4 mm
89 Tả Phời
10.2 mm
90 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
9.8 mm
91 Lao Xả Phình
9.6 mm
92 Bát Xát
9.6 mm
93 Bản Giang
9.4 mm
94 Ý Tý
9.4 mm
95 Mường Khoa
9 mm
96 Phúc Than
9 mm
97 Làng Mô 1
9 mm
98 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
8.8 mm
99 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
8.4 mm
100 Khổng Lào 1
8.2 mm
Đã sao chép liên kết!