Xã Xuân Hòa, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Xuân Hòa

Thứ Sáu, 14/08/2026 - 12:13:35

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 38°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
2km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
67%
US AQI
71

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
32°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
14/08
Nắng
24° | 32°
3.9 mm
Thứ Bảy
15/08
Mưa rào
23° | 33°
11.7 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
23° | 32°
4.8 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
23° | 30°
13.1 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
23° | 30°
23.9 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
22° | 28°
29.6 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
22° | 29°
25.6 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
23° | 29°
11 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
23° | 32°
1.8 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
25° | 31°
8.2 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
24° | 26°
22.6 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
22° | 24°
124.2 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
22° | 28°
49.4 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
22° | 31°
16 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Xuân Hòa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Xuân Hòa trong 7 ngày tới

Từ 14/08/2026 đến 20/08/2026, nhiệt độ tại Xã Xuân Hòa dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 15/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 19/08 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 112.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~29.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
112.6
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Xuân Hòa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (15/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 23°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 11.7 mm.
Hiện tại Xã Xuân Hòa trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 67%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (15/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (19/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 29.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Mưa rào, 23–33°C, mưa ~11.7 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 23–32°C, mưa ~4.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Bảy (15/08). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Xuân Hòa là 71 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 67% nên cảm giác thực tế khoảng 38°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Xuân Hòa, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Lai
68 mm
2 Ngọc Chấn
64.4 mm
3 Cảm Nhân
64 mm
4 Khánh Thiện
58.2 mm
5 Tân Phượng 2
51 mm
6 Xuân Long
50.4 mm
7 Minh Tiến
49.2 mm
8 Bản Ngần
47.4 mm
9 Vĩnh Lạc
46.8 mm
10 Tân Phượng 1
44 mm
11 Tân Đồng
42.6 mm
12 Vĩ Thượng
39 mm
13 Yên Lâm
36 mm
14 Xuân Giang 1
29.2 mm
15 Xuân Hòa
26.6 mm
16 Tân Đồng PCTT
25.8 mm
17 Quảng Ngần
24.4 mm
18 Minh Khương
23.8 mm
19 Trung Thành
21.8 mm
20 Việt Lâm
21.2 mm
21 Thượng Sơn 2
21 mm
22 Liễu Đô
20.8 mm
23 Lâm Thượng PCTT
20.6 mm
24 Xuân Minh 2
20 mm
25 Lâm Thượng
17.6 mm
26 Tiên Nguyên 2
16.6 mm
27 Thượng Sơn
15 mm
28 Bảo Ái 1
14 mm
29 Vĩnh Phúc
13.4 mm
30 An Phú
13 mm
31 Yên Thuận
12.8 mm
32 Việt Tiến
12.8 mm
33 Việt Vinh
10.4 mm
34 Lũng Hà
10.2 mm
35 Minh Chuẩn
9.6 mm
36 Tiên Nguyên
8.4 mm
37 Nậm Xây
7.4 mm
38 Nậm Xây 1
7 mm
39 An Lạc
6.8 mm
40 Thượng Sơn 1
6 mm
41 Phong Dụ Thượng
5.6 mm
42 Đồng Tâm
5 mm
43 Thủy điện Nậm Phàng
4.8 mm
44 Hòa Mạc
4.8 mm
45 Lùng Cải
4.6 mm
46 Hòa Mạc PCTT
4.6 mm
47 Tân Lĩnh 1
4.4 mm
48 Trung Tâm 2
4.2 mm
49 Yên Thế
4.2 mm
50 Tân Nguyên
4.2 mm
51 Cao Bồ 1
4 mm
52 Mậu Đông
4 mm
53 Phong Dụ Thượng 1
3.8 mm
54 Tân Lập 2
3.8 mm
55 Đại Sơn 2
3.8 mm
56 Đông An
3.2 mm
57 Phan Thanh
3 mm
58 Tô Mậu
3 mm
59 Cao Bồ 2
2 mm
60 Trung Tâm 1
1.8 mm
61 Mậu A
1.8 mm
62 Khánh Hoà 1
1.2 mm
63 Vĩnh Yên
1 mm
64 Nậm Chày
0.8 mm
65 Tân Hợp 2
0.6 mm
66 Làng Cang
0.6 mm
67 Nậm Đét
0.4 mm
68 Phúc Lợi
0.4 mm
69 Tân Lập 1
0.4 mm
70 Nậm Lúc 1
0.4 mm
71 Dương Quỳ
0.2 mm
72 Tiên Nguyên 1
0.2 mm
73 Nậm Khòa
0.2 mm
74 Phong Hải PCTT
0.2 mm
75 Xuân Minh 1
0.2 mm
76 Bảo Hà 2
0 mm
77 Kim Nọi 1
0 mm
78 Nậm Có
0 mm
79 Sơn Thủy PCTT
0 mm
80 Châu Quế Thượng
0 mm
81 Mù Cang Chải
0 mm
82 Sín Chéng
0 mm
83 Thủy điện Tà Thàng
0 mm
84 Khánh Hòa 2
0 mm
85 Cao Sơn
0 mm
86 Mù Cang Chải PCTT
0 mm
87 Gia Phú
0 mm
88 Tân Trịnh
0 mm
89 Cao Bồ
0 mm
90 Nậm Có 1
0 mm
91 Thượng Hà 2
0 mm
92 Cao Sơn PCTT
0 mm
93 Phong Niên
0 mm
94 Bản Ngò PCTT
0 mm
95 Lương Sơn
0 mm
96 Lương Sơn PCTT
0 mm
97 Thượng Hà
0 mm
98 Bản Díu PCTT
0 mm
99 Bảo Nhai 1
0 mm
100 Chế Là PCTT
0 mm
Đã sao chép liên kết!