Xã Ngũ Chỉ Sơn, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Ngũ Chỉ Sơn

Thứ Bảy, 22/08/2026 - 14:56:32

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa nhỏ
Gió
2km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
68%
US AQI
73

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
28°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
22°C
%
18:00
23°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
22°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
26°C
%
13:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
20° | 28°
10.3 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
20° | 28°
10.6 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
20° | 28°
4.6 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
21° | 27°
18.4 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
20° | 23°
28.4 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
20° | 24°
44.1 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
20° | 23°
55.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
20° | 25°
24.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
20° | 22°
67.8 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
19° | 20°
92.6 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
19° | 21°
51.4 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
19° | 21°
12 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
19° | 24°
3.6 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
19° | 23°
4.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Ngũ Chỉ Sơn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Ngũ Chỉ Sơn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Ngũ Chỉ Sơn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Ngũ Chỉ Sơn trong 7 ngày tới

Từ 22/08/2026 đến 28/08/2026, nhiệt độ tại Xã Ngũ Chỉ Sơn dự báo dao động từ 20°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 24/08 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 171.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 28/08 (~55.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

28°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
171.8
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Ngũ Chỉ Sơn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (23/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 10.6 mm.
Hiện tại Xã Ngũ Chỉ Sơn mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 68%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (24/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (28/08), khoảng 55.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 20–28°C, mưa ~10.3 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 20–28°C, mưa ~10.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Hai (24/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Ngũ Chỉ Sơn là 73 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 68% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Ngũ Chỉ Sơn, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nà Cang
98.4 mm
2 Nậm Xây 1
39.4 mm
3 Nậm Xây
31.6 mm
4 Nậm Chày
27.6 mm
5 Nậm Mòn
24.4 mm
6 Phu Nậm Sap
23.4 mm
7 Nậm Xé PCTT
20.8 mm
8 Nậm Xé
19 mm
9 Phúc Than
17.8 mm
10 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
16 mm
11 Phong Niên
15.4 mm
12 Dương Quỳ
15.2 mm
13 Sin Suối Hồ
10.4 mm
14 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
10.4 mm
15 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
9.2 mm
16 Bảo Nhai 1
9 mm
17 Hòa Mạc
8.8 mm
18 Hòa Mạc PCTT
7 mm
19 Căn Co 2
6.2 mm
20 Sơn Thủy
6.2 mm
21 Ma Quai
5.6 mm
22 Pắc Ta
5.2 mm
23 Pắc Ta PCTT
4 mm
24 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.8 mm
25 Văn Bàn
2.8 mm
26 Căn Co 3
2.2 mm
27 Chiềng Khay
2 mm
28 Gia Phú 1
2 mm
29 Vàng Bó
2 mm
30 Thủy điện Tà Thàng
1.8 mm
31 Sơn Thủy PCTT
1.4 mm
32 Pu Sam Cáp
1.2 mm
33 Thủy điện Bắc Hà
1 mm
34 Nậm Sỏ 2
0.8 mm
35 Bình Lư 2
0.8 mm
36 Noong Hẻo
0.8 mm
37 Phong Hải PCTT
0.8 mm
38 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0.8 mm
39 Trung Thu
0.8 mm
40 Tả Ngảo
0.6 mm
41 Phong Hải
0.6 mm
42 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0.6 mm
43 Mường Khoa
0.4 mm
44 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0.4 mm
45 Nậm Cuổi 4
0.4 mm
46 Trung Đồng 2
0.4 mm
47 Võ Lao
0.4 mm
48 Mường Vi
0.2 mm
49 Nậm Loỏng
0.2 mm
50 Nậm Xe 1
0.2 mm
51 Nậm Hăn 1
0.2 mm
52 Phố Lu
0.2 mm
53 Nậm Chảy
0.2 mm
54 Tả Van Chư
0.2 mm
55 Cam Cọn
0.2 mm
56 Cốc Mỳ 1
0 mm
57 Ô Quý Hồ
0 mm
58 Thủy điện Séo Chông Hô
0 mm
59 Cà Nàng
0 mm
60 A Lù PCTT
0 mm
61 Trung Lèng Hồ
0 mm
62 Sín Chéng
0 mm
63 A Lù
0 mm
64 Huổi Só
0 mm
65 Lao Xả Phình
0 mm
66 Cao Sơn
0 mm
67 Nam Cường
0 mm
68 Gia Phú
0 mm
69 Nam Cường PCTT
0 mm
70 A Mú Sung
0 mm
71 Tả Phời
0 mm
72 Tủa Thàng
0 mm
73 Cao Sơn PCTT
0 mm
74 Sơn Bình
0 mm
75 Thèn Sin
0 mm
76 Thân Thuộc
0 mm
77 Nậm Xe
0 mm
78 Mường Hoa
0 mm
79 Hồ Thầu PCTT
0 mm
80 Mù Sang
0 mm
81 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
82 Thủy điện Ngòi Phát
0 mm
83 Vàng Ma Chải
0 mm
84 Tả Van PCTT
0 mm
85 Bản Hồ
0 mm
86 Bình Lư 1
0 mm
87 Khổng Lào 1
0 mm
88 Ngũ Chỉ Sơn
0 mm
89 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
90 Bản Bo
0 mm
91 Nùng Nàng
0 mm
92 Nậm Cuổi
0 mm
93 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
94 Bản Hồ 1
0 mm
95 Dào San 2
0 mm
96 Bản Giang
0 mm
97 Nậm Cha
0 mm
98 Hoang Thèn 1
0 mm
99 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
100 Sì Lờ Lầu
0 mm
Đã sao chép liên kết!