Xã Ngũ Chỉ Sơn, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Ngũ Chỉ Sơn

Thứ Ba, 25/08/2026 - 19:02:01

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 28°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
2km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
93%
US AQI
62

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
20°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
24°C
%
13:00
24°C
%
14:00
24°C
%
15:00
24°C
%
16:00
23°C
%
17:00
23°C
%
18:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
19° | 30°
17.1 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
20° | 24°
17.7 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
20° | 24°
26.5 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
20° | 26°
20.3 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
20° | 25°
30.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
20° | 27°
23.5 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
20° | 21°
71.8 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
19° | 21°
27.6 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
21° | 25°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
21° | 25°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
21° | 25°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
21° | 25°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nắng
20° | 25°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Nắng
19° | 25°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 61mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Ngũ Chỉ Sơn
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Ngũ Chỉ Sơn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Ngũ Chỉ Sơn trong 7 ngày tới

Từ 25/08/2026 đến 31/08/2026, nhiệt độ tại Xã Ngũ Chỉ Sơn dự báo dao động từ 19°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 25/08 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 25/08 (19°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 207.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~71.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

30°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
207.1
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Ngũ Chỉ Sơn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (26/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 20°C đến 24°C; lượng mưa dự báo khoảng 17.7 mm.
Hiện tại Xã Ngũ Chỉ Sơn trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 93%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (25/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (25/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 71.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 20–25°C, mưa ~30.2 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 20–27°C, mưa ~23.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Ba (25/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Ngũ Chỉ Sơn là 62 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 93% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Ngũ Chỉ Sơn, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
48.8 mm
2 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
44 mm
3 Bình Lư 2
43.8 mm
4 Nậm Chày
42.6 mm
5 Bình Lư 1
42 mm
6 Thân Thuộc
40.6 mm
7 Tả Gia Khâu
40.4 mm
8 Trung Đồng 1
38 mm
9 Sơn Bình
37.6 mm
10 Nà Cang
37.4 mm
11 Pắc Ta
35.8 mm
12 Pắc Ta PCTT
34.6 mm
13 Nậm Cần
34.2 mm
14 Dương Quỳ
33.2 mm
15 Bình Lư 3
30 mm
16 Trung Lèng Hồ
28.8 mm
17 Hoàng Thu Phố
27.6 mm
18 Sơn Bình 2
26.8 mm
19 Trung Lèng Hồ PCTT
26.4 mm
20 Mường Khoa
26.2 mm
21 Bản Bo
25.8 mm
22 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
25.8 mm
23 Tà Mít
25 mm
24 Bản Mế
24.2 mm
25 Trung Đồng 2
23.2 mm
26 Bản Lang 2
22.8 mm
27 Ma Quai
22.4 mm
28 Nậm Xé PCTT
22.2 mm
29 Mường Hum
22.2 mm
30 Tủa Thàng
21.6 mm
31 Phong Hải PCTT
21.4 mm
32 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
21.2 mm
33 Sín Chéng
20.8 mm
34 Hồ Thầu
19.2 mm
35 Mường Vi
17.8 mm
36 Thủy điện Ngòi Phát
17.2 mm
37 Thủy điện Mường Hum
16 mm
38 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
16 mm
39 Nàn Sán
16 mm
40 Thủy điện Bắc Hà
15.8 mm
41 Phu Nậm Sap
15.8 mm
42 Cốc Ly
15.2 mm
43 Hòa Mạc
15.2 mm
44 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
14.8 mm
45 Hòa Mạc PCTT
14.6 mm
46 Pha Long
14.6 mm
47 Nậm Xây 1
14.4 mm
48 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
14.4 mm
49 Nậm Chảy
14.2 mm
50 Gia Phú 1
14 mm
51 La Pan Tẩn
13.8 mm
52 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
13.8 mm
53 Nà Tăm
13.6 mm
54 Mường Hoa
13.2 mm
55 Cốc Mỳ 2
13 mm
56 Bản Giang
13 mm
57 Bảo Nhai 1
12.2 mm
58 Bản Hồ 1
12.2 mm
59 Tả Van
12 mm
60 Cao Sơn
11.6 mm
61 Mường Khoa 1
11.6 mm
62 Nậm Xé
11.4 mm
63 Mường Khương
11.4 mm
64 Thủy điện Séo Chông Hô
11.2 mm
65 Cao Sơn PCTT
10.6 mm
66 Nậm Cha
9.8 mm
67 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
68 Nậm Xây
9.6 mm
69 Phúc Than
9.6 mm
70 A Mú Sung
9.2 mm
71 Phong Niên
9.2 mm
72 Tả Lèng
9 mm
73 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
8.4 mm
74 Chiềng Khay
7.6 mm
75 Nậm Mòn
7.6 mm
76 Ý Tý
7.2 mm
77 Dào San 3
7 mm
78 Phong Hải
6.6 mm
79 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
6.2 mm
80 Lùng Vai
6 mm
81 Hồ Thầu PCTT
5.8 mm
82 Sơn Thủy
5.8 mm
83 Vàng Ma Chải
5.6 mm
84 Sin Suối Hồ
5.6 mm
85 Ô Quý Hồ
5.6 mm
86 Căn Co 3
5.4 mm
87 Trịnh Tường
5 mm
88 A Mú Sung PCTT
4.8 mm
89 Nậm Sỏ 2
4.4 mm
90 Tả Van PCTT
4.4 mm
91 Lao Xả Phình
4.2 mm
92 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
4 mm
93 Nậm Hăn 1
4 mm
94 Sì Lờ Lầu
3.8 mm
95 A Lù PCTT
3.2 mm
96 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
3 mm
97 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
3 mm
98 Bản Hồ
3 mm
99 Tả Van Chư
2.8 mm
100 Gia Phú
2.8 mm
Đã sao chép liên kết!