Xã Mường Hum, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Hum

Thứ Năm, 20/08/2026 - 08:37:51

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 27°C
Mưa phùn
Gió
2km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
91%
US AQI
31

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
23°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%
13:00
27°C
%
14:00
25°C
%
15:00
25°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
21°C
%
07:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
20/08
Có mưa
20° | 27°
16.7 mm
Thứ Sáu
21/08
Nhiều mây
20° | 29°
1.9 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
21° | 29°
3.9 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
21° | 28°
2.8 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
21° | 29°
2.1 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
21° | 28°
6.7 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
21° | 27°
9.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
21° | 23°
24.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
21° | 25°
13.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
21° | 25°
42.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
21° | 23°
19.6 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
20° | 24°
20 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
20° | 25°
11.8 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
20° | 28°
1.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Hum, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Hum
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Hum 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Hum trong 7 ngày tới

Từ 20/08/2026 đến 26/08/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Hum dự báo dao động từ 20°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 43.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 20/08 (~16.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

29°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
43.7
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Hum ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (21/08): Nhiều mây; nhiệt độ từ 20°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.9 mm.
Hiện tại Xã Mường Hum mưa phùn, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 91%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (20/08), khoảng 16.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 21–29°C, mưa ~3.9 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 21–28°C, mưa ~2.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Chủ Nhật (23/08). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Hum là 31 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 91% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Hum, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bản Lầu
43.6 mm
2 Bản Xen
38.8 mm
3 Cốc Mỳ 1
20 mm
4 Bát Xát
16 mm
5 Lùng Vai
15.4 mm
6 Thủy điện Ngòi Phát
15.2 mm
7 Mường Hum
15 mm
8 Cao Sơn PCTT
14.8 mm
9 Cao Sơn
14.4 mm
10 Mường Vi
14.2 mm
11 Thủy điện Mường Hum
13.2 mm
12 Trung Lèng Hồ
12.4 mm
13 Trung Lèng Hồ PCTT
12.4 mm
14 Ngũ Chỉ Sơn
11.8 mm
15 La Pan Tẩn
11.2 mm
16 Bản Khoang
11 mm
17 Sin Suối Hồ
10.4 mm
18 Ý Tý
7.6 mm
19 Bản Cầm
6.8 mm
20 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
6.8 mm
21 Tả Van PCTT
6.6 mm
22 Nậm Xây 1
6.4 mm
23 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
6.2 mm
24 A Lù PCTT
5.6 mm
25 Sơn Bình 2
5.6 mm
26 A Lù
5.2 mm
27 Trịnh Tường
5.2 mm
28 Thủy điện Séo Chông Hô
4.8 mm
29 Mường Hoa
4.6 mm
30 Cốc Mỳ 2
4.6 mm
31 Nậm Chạc
4.4 mm
32 Bình Lư 3
4.2 mm
33 Trịnh Tường 1
4.2 mm
34 Mù Sang
4 mm
35 Dào San 2
3.8 mm
36 Bản Lang 2
3.8 mm
37 Vàng Bó
3.6 mm
38 Ô Quý Hồ
3.4 mm
39 Nậm Chảy
3.4 mm
40 Nậm Xây
3.2 mm
41 Huổi Luông
2.8 mm
42 Nậm Xé
2.8 mm
43 Hoàng Liên
2.8 mm
44 Thủy điện Tà Thàng
2.6 mm
45 Hoang Thèn 1
2.6 mm
46 Hoang Thèn
2.6 mm
47 Nậm Xé PCTT
2.4 mm
48 Pa Nậm Cúm
2.2 mm
49 Nậm Chày
2.2 mm
50 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
2.2 mm
51 Khổng Lào 1
1.8 mm
52 Bản Bo
1.8 mm
53 Bản Hồ 1
1.8 mm
54 Nậm Xe 3
1.8 mm
55 A Mú Sung PCTT
1.8 mm
56 A Mú Sung
1.6 mm
57 Phúc Than
1.6 mm
58 Vàng Ma Chải
1.6 mm
59 Phìn Hồ 3
1.6 mm
60 Phong Hải
1.6 mm
61 Căn Co 2
1.6 mm
62 Tả Van
1.6 mm
63 Trung Đồng 1
1.6 mm
64 Bản Hồ
1.4 mm
65 Mường Khương
1.4 mm
66 Dương Quỳ
1.2 mm
67 Thèn Sin
1.2 mm
68 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
1.2 mm
69 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
70 Dào San 3
1.2 mm
71 Bình Lư 1
0.8 mm
72 Nậm Xe 2
0.8 mm
73 Nậm Loỏng
0.8 mm
74 Nà Tăm
0.8 mm
75 Hồng Thu
0.8 mm
76 Pa Tần
0.8 mm
77 Trung Đồng 2
0.6 mm
78 Sì Lờ Lầu
0.6 mm
79 Nậm Xe 1
0.6 mm
80 Hồ Thầu
0.6 mm
81 Trung Chải
0.6 mm
82 Phu Nậm Sap
0.6 mm
83 Pa Tần 2
0.6 mm
84 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0.6 mm
85 Bản Giang
0.4 mm
86 Gia Phú 1
0.4 mm
87 Bình Lư 2
0.4 mm
88 Tả Phìn
0.4 mm
89 Pắc Ta
0.4 mm
90 Tả Lèng
0.4 mm
91 Nậm Cần
0.4 mm
92 Ma Quai
0.4 mm
93 Gia Phú
0.2 mm
94 Pắc Ta PCTT
0.2 mm
95 Mường Khoa
0.2 mm
96 Nùng Nàng
0.2 mm
97 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
98 Nậm Tăm 2
0.2 mm
99 Mường Khoa 1
0.2 mm
100 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!