Xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Khương

Thứ Tư, 19/08/2026 - 15:31:42

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 33°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
83%
US AQI
42

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
27°C
%
16:00
28°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
28°C
%
13:00
27°C
%
14:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Có mưa
23° | 28°
18.2 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
22° | 29°
5.5 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
22° | 32°
2.7 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
23° | 33°
3.5 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
24° | 32°
5 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
23° | 30°
3.7 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
24° | 28°
15.2 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
24° | 25°
31.2 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
23° | 26°
90.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
22° | 28°
21.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
22° | 28°
12 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
22° | 29°
3.4 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
23° | 28°
1.8 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
22° | 26°
9.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Khương, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Khương
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Khương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Khương trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Khương dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 53.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~18.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
53.8
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Khương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.5 mm.
Hiện tại Xã Mường Khương mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 83%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 18.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Nhiều mây, 23–33°C, mưa ~3.5 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 24–32°C, mưa ~5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Chủ Nhật (23/08). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Khương là 42 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 83% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Van PCTT
84.2 mm
2 Cam Cọn
84.2 mm
3 Bản Khoang
76.6 mm
4 Kim Sơn PCTT
76 mm
5 Thủy điện Séo Chông Hô
75.6 mm
6 Mường Hoa
75.4 mm
7 Tả Van
75.2 mm
8 Kim Sơn
74.6 mm
9 Thủy điện Tà Thàng
71.2 mm
10 Ô Quý Hồ
69.8 mm
11 Bản Hồ
65.8 mm
12 Phong Hải
65.6 mm
13 Ngũ Chỉ Sơn
64 mm
14 Phong Hải PCTT
58.6 mm
15 A Mú Sung
57.8 mm
16 A Lù
54.6 mm
17 Cốc Mỳ 1
54.4 mm
18 Trung Chải
52.8 mm
19 Trung Lèng Hồ
51.8 mm
20 Trung Lèng Hồ PCTT
51.4 mm
21 Bảo Nhai 1
48 mm
22 Nam Cường
46.6 mm
23 Minh Tân
46.4 mm
24 A Mú Sung PCTT
45.4 mm
25 Hoàng Liên
44.8 mm
26 Bản Cầm
43.8 mm
27 Cam Đường
42.8 mm
28 Thủy điện Bắc Hà
42.8 mm
29 Nam Cường PCTT
40.6 mm
30 Gia Phú 1
40.2 mm
31 Bản Lầu
40.2 mm
32 Ý Tý
40 mm
33 Sơn Bình 2
39.6 mm
34 Quảng Nguyên
39 mm
35 Bản Bo
38.8 mm
36 Cốc Ly
38 mm
37 Tân Dương 1
37.8 mm
38 Thủy điện Nậm Phàng
37.6 mm
39 Phố Lu
36.4 mm
40 Nậm Đét
36.2 mm
41 Phong Niên
36.2 mm
42 Tân Dương 2
35.4 mm
43 Bản Xen
35 mm
44 Nậm Chạc
34 mm
45 Bình Lư 3
33.8 mm
46 Gia Phú
33.6 mm
47 Tân Tiến
33.6 mm
48 Tân Dương
33.6 mm
49 Nghĩa Đô PCTT
32.2 mm
50 Nghĩa Đô
30.8 mm
51 Xuân Hòa
30.8 mm
52 Nậm Lúc 1
30.8 mm
53 Hoàng Thu Phố
29.4 mm
54 Trịnh Tường 1
28.4 mm
55 Bản Liền
28 mm
56 Nà Tăm
27.8 mm
57 Thủy điện Ngòi Phát
27.6 mm
58 Thượng Hà 1
27.6 mm
59 Tân Nam 1
27.2 mm
60 Tân Nam 2
26.8 mm
61 Bản Cái
26.6 mm
62 Chế Là
26.6 mm
63 Tả Phời
26.4 mm
64 Mường Hum
25.8 mm
65 Cốc Lầu
25.6 mm
66 Thượng Hà 2
25.4 mm
67 Mường Vi
25 mm
68 Trịnh Tường
25 mm
69 Yên Sơn
24.8 mm
70 Thủy điện Mường Hum
24.6 mm
71 Bản Rịa
24.6 mm
72 Vĩnh Yên
24.2 mm
73 Xuân Thượng PCTT
24.2 mm
74 Nậm Mòn
24.2 mm
75 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
23.8 mm
76 Thượng Hà
23.2 mm
77 Bát Xát
23.2 mm
78 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
22.6 mm
79 Tả Củ Tỷ
22.6 mm
80 Lùng Phình PCTT
22 mm
81 La Pan Tẩn
22 mm
82 Nấm Dẩn 2
21.6 mm
83 Bản Phùng
21 mm
84 Bình Lư 2
20.4 mm
85 Lùng Phình
19.4 mm
86 Cao Sơn PCTT
19 mm
87 Yên Bình
18.6 mm
88 Nàng Đôn
18.4 mm
89 Lùng Vai
18.4 mm
90 Bình Lư 1
18 mm
91 Cao Sơn
17.6 mm
92 Pha Long
17.6 mm
93 Bản Díu
17.4 mm
94 Bản Ngò
17.2 mm
95 Tả Van Chư
17.2 mm
96 Chế Là PCTT
16.4 mm
97 Tả Gia Khâu
15.4 mm
98 Thu Tà
14.2 mm
99 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
12.8 mm
100 Cốc Rế
12.6 mm
Đã sao chép liên kết!