Xã Púng Luông, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Púng Luông

Thứ Tư, 19/08/2026 - 16:27:14

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
21°C
Cảm giác như: 24°C
Mưa nhỏ
Gió
9km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
98%
US AQI
45

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
21°C
%
17:00
20°C
%
18:00
20°C
%
19:00
20°C
%
20:00
20°C
%
21:00
19°C
%
22:00
19°C
%
23:00
19°C
%
00:00
19°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
18°C
%
07:00
19°C
%
08:00
20°C
%
09:00
21°C
%
10:00
22°C
%
11:00
21°C
%
12:00
23°C
%
13:00
24°C
%
14:00
25°C
%
15:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Có mưa
19° | 23°
18.6 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
18° | 25°
12.6 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
18° | 27°
10.5 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
20° | 28°
3.4 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
20° | 27°
4 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
20° | 25°
6.2 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
20° | 23°
13.2 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
20° | 21°
28.2 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
20° | 23°
13.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
20° | 24°
11.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
19° | 24°
8.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
19° | 27°
3 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
18° | 22°
11.6 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
17° | 21°
17.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Púng Luông, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Púng Luông
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Púng Luông 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Púng Luông trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Púng Luông dự báo dao động từ 18°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (18°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 68.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~18.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

28°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
68.5
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Púng Luông ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Có mưa; nhiệt độ từ 18°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 12.6 mm.
Hiện tại Xã Púng Luông mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 21°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 18.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Nhiều mây, 20–28°C, mưa ~3.4 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 20–27°C, mưa ~4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Púng Luông là 45 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 21°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 24°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Púng Luông, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Minh Chuẩn
59.8 mm
2 Hang Chú
56.4 mm
3 Nậm Chày
53 mm
4 Việt Tiến
52.4 mm
5 Cao Phạ 3
52.2 mm
6 Võ Lao
50.6 mm
7 Xã Bản Mù
50.4 mm
8 Nậm Có 1
50 mm
9 Trạm Tấu
50 mm
10 Huy Tân 1
48.8 mm
11 Nậm Có 2
48.6 mm
12 Bản Hồ 1
47.6 mm
13 Nậm Có
46.8 mm
14 Khánh Hòa 2
46 mm
15 Long Phúc
45.4 mm
16 Làng Cang
45.2 mm
17 Long Khánh
44.2 mm
18 Lâm Thượng PCTT
42.4 mm
19 Dương Quỳ
41 mm
20 Hòa Mạc
40.2 mm
21 Hòa Mạc PCTT
39.8 mm
22 Nậm Xé PCTT
39.8 mm
23 Nậm Xé
38.2 mm
24 Pú Dảnh
37.2 mm
25 Xuân Thượng
36.8 mm
26 Xà Hồ
36.2 mm
27 Sơn Thủy
36 mm
28 Pá Hu
35.6 mm
29 Tô Mậu
34.8 mm
30 Bảo Hà 1
34.6 mm
31 Tà Si Láng
33.8 mm
32 Lương Sơn
33.6 mm
33 Bản Công
33.2 mm
34 Nậm Lành 1
32.8 mm
35 An Bình
32.8 mm
36 Khánh Hoà 1
32.2 mm
37 Phúc Lợi
30.6 mm
38 Mường Thải
30.6 mm
39 Sơn Lương
30 mm
40 Cao Phạ 1
28.8 mm
41 Nậm Búng 1
28.8 mm
42 Phong Dụ Thượng
28.4 mm
43 Tú Lệ 2
28.2 mm
44 Sơn Thịnh PCTT
27.4 mm
45 Tú Lệ 3
27 mm
46 Châu Quế Thượng
26.4 mm
47 Phong Dụ Thượng 1
26.2 mm
48 Túc Đán 1
26.2 mm
49 Nậm Xây
26.2 mm
50 Sơn Thủy PCTT
25.8 mm
51 Văn Bàn
25.8 mm
52 Bảo Hà 2
25.6 mm
53 Làng Nhì
25.6 mm
54 Ngọc Chiến 3
25 mm
55 La Pán Tẩn
24.8 mm
56 Đông An
24.4 mm
57 Túc Đán 2
24.4 mm
58 Phúc Sơn
23.8 mm
59 Huổi Sản
23.8 mm
60 Tà Si Láng PCTT
23.6 mm
61 Nậm Xây 1
22.8 mm
62 Mậu Đông
22.8 mm
63 Trung Đồng 1
22.8 mm
64 Mường Khoa
22.6 mm
65 Nậm Mười 2
22.6 mm
66 Phu Nậm Sap
22 mm
67 Thạch Lương
22 mm
68 Cao Phạ 2
21.8 mm
69 Suối Quyền
21.4 mm
70 Gia Hội
21.4 mm
71 Bon Phặng
20.8 mm
72 Túc Đán
20.4 mm
73 Nghĩa An
20.2 mm
74 Hồ Bốn
20.2 mm
75 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
20.2 mm
76 Dế Xu Phình
19.6 mm
77 Chế Cu Nha
19.2 mm
78 An Lương 2
19 mm
79 Khau Phạ
19 mm
80 Suối Giàng
18.6 mm
81 Nậm Lầu 2
18.6 mm
82 Tà Xùa 2
18.6 mm
83 Xím Vàng
18.4 mm
84 Nậm Lành 2
18.2 mm
85 Lao Chải 2
18 mm
86 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
17.6 mm
87 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
17.2 mm
88 Sơn Thịnh
17.2 mm
89 Phúc Than
17 mm
90 Pá Lau
17 mm
91 Nậm Cần
17 mm
92 Nậm Khắt
16.6 mm
93 Tân Hợp 2
16.4 mm
94 Gia Hội PCTT
16.2 mm
95 Ngọc Chiến 1
15.6 mm
96 Sơn A
15.4 mm
97 Mường Kim
15 mm
98 Nậm Mười 1
14.4 mm
99 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
14.4 mm
100 Tà Gia 2
14.2 mm
Đã sao chép liên kết!