Xã Trấn Yên, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Trấn Yên

Thứ Bảy, 29/08/2026 - 18:57:21

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 35°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
96%
US AQI
75

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
32°C
%
11:00
33°C
%
12:00
34°C
%
13:00
34°C
%
14:00
35°C
%
15:00
35°C
%
16:00
34°C
%
17:00
33°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 33°
22 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
25° | 35°
17.7 mm
Thứ Hai
31/08
Nắng
25° | 35°
0.5 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
25° | 35°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 35°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
22° | 34°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
23° | 35°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
24° | 35°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nắng
26° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Nắng
27° | 34°
Không mưa
Thứ Ba
08/09
Có mưa
27° | 33°
3.2 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
26° | 34°
23.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
25° | 30°
45.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
25° | 28°
28.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Trấn Yên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Trấn Yên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Trấn Yên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Trấn Yên trong 7 ngày tới

Từ 29/08/2026 đến 04/09/2026, nhiệt độ tại Xã Trấn Yên dự báo dao động từ 22°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 40.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~22 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

35°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
40.2
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Trấn Yên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (30/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 35°C; lượng mưa dự báo khoảng 17.7 mm.
Hiện tại Xã Trấn Yên mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 22 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 26–33°C, mưa ~22 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 25–35°C, mưa ~17.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Trấn Yên là 75 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Trấn Yên, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bằng Luân
84 mm
2 Khánh Hòa 2
71 mm
3 Trung Tâm 1
65.8 mm
4 Lăng Quán
64.4 mm
5 Bạch Hà
48.6 mm
6 Lũng Hà
41.2 mm
7 Mậu Đông
40.2 mm
8 Yên Bình
40 mm
9 Tân Phượng 1
39.8 mm
10 Hồ Ngòi Là
35.6 mm
11 Kiên Lao
35.2 mm
12 Mậu A
33.4 mm
13 Thịnh Hưng
33.4 mm
14 Đập - TĐ Thác Bà
31.4 mm
15 Phúc Sơn
31 mm
16 Minh Bảo
30.2 mm
17 Xuân Hòa
30.2 mm
18 Đông An
29.8 mm
19 Trung Tâm 2
26.6 mm
20 Cổ Phúc
24.8 mm
21 Trung Hà
24.2 mm
22 Bằng Cốc
23.4 mm
23 Y Can
23 mm
24 Yên Sơn
22.2 mm
25 Tân Nguyên
20 mm
26 An Bình
18 mm
27 Túc Đán 2
17.2 mm
28 Tân Dương
16.8 mm
29 Bảo Ái 1
16.6 mm
30 Hưng Thịnh
16.2 mm
31 Thành Long
16 mm
32 Hồng Ca 2
15.4 mm
33 Kiên Thành
15.4 mm
34 Hùng Mỹ
15.2 mm
35 Minh Tân
15 mm
36 Âu Lâu
14.6 mm
37 Mỹ Lâm
14.6 mm
38 Châu Quế Thượng
14 mm
39 Thượng Hà
13.8 mm
40 Tân Đồng
13 mm
41 Tân Dương 1
12.4 mm
42 Kim Sơn
12.2 mm
43 Hòa Cuông
12.2 mm
44 Minh Hương
11.8 mm
45 Nhữ Hán
11.6 mm
46 Hưng Khánh 1
11.4 mm
47 P.Yên Ninh
11 mm
48 Suối Giàng
11 mm
49 Thượng Hà 1
10.4 mm
50 Bảo Hà 2
10.2 mm
51 Minh Quán
10.2 mm
52 Hồng Ca 1
9.8 mm
53 Suối Giàng PCTT
9.4 mm
54 Mỹ Bằng
9.4 mm
55 Hồng Ca
9.2 mm
56 Tân Đồng PCTT
8.8 mm
57 Phù Lưu
8.4 mm
58 Mỏ Vàng 1
8.2 mm
59 Hoàng Khai
8 mm
60 Hiền Lương
8 mm
61 Chi cục thủy lợi
8 mm
62 An Lương 1
7.8 mm
63 Chi Thiết
7.6 mm
64 Thượng Hà 2
7.6 mm
65 Yên Bái
6.8 mm
66 Hà Lang
6.6 mm
67 Việt Cường PCTT
6.2 mm
68 Phúc Lợi
6 mm
69 Tân Dương 2
6 mm
70 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
5.8 mm
71 Yên Bái 2
5.8 mm
72 Phan Thanh
5.6 mm
73 Khánh Hoà 1
5.4 mm
74 Nậm Lành 2
5 mm
75 Làng Cang
5 mm
76 Yên Nguyên
4.8 mm
77 Xuân Thượng
4.6 mm
78 Đồng Quý
4.4 mm
79 Tân Hợp 2
4.2 mm
80 An Phú
4.2 mm
81 Đào Thịnh
4 mm
82 Đông Lĩnh
3.8 mm
83 Tân Phượng 2
3.8 mm
84 Suối Bu
3.8 mm
85 Cảm Nhân
3.4 mm
86 Đại Phạm
3 mm
87 An Lương 2
3 mm
88 Ngọc Chấn
3 mm
89 Nậm Mười 1
3 mm
90 Yên Thành
3 mm
91 Đại Sơn 2
2.8 mm
92 An Lương
2.8 mm
93 Bảo Hà 1
2.8 mm
94 Thanh Ba
2.6 mm
95 Yên Lâm
2.4 mm
96 Hanh Cù
2.2 mm
97 Túc Đán
2.2 mm
98 Xuân Thượng PCTT
2.2 mm
99 Túc Đán 1
2.2 mm
100 Mỏ Vàng
1.8 mm
Đã sao chép liên kết!