Xã Dương Quỳ, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Dương Quỳ

Thứ Hai, 10/08/2026 - 13:23:45

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
32°C
Cảm giác như: 38°C
Trời nắng đẹp
Gió
3km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
55%
US AQI
39

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
31°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
24°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
10/08
Nắng
24° | 32°
0.9 mm
Thứ Ba
11/08
Nắng
23° | 32°
1.5 mm
Thứ Tư
12/08
Nắng
24° | 33°
1.1 mm
Thứ Năm
13/08
Nhiều mây
24° | 34°
1.3 mm
Thứ Sáu
14/08
Nhiều mây
25° | 33°
Không mưa
Thứ Bảy
15/08
Nắng
25° | 32°
0.9 mm
Chủ Nhật
16/08
Nắng
24° | 33°
0.6 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
23° | 29°
14.6 mm
Thứ Ba
18/08
Có mưa
23° | 27°
11.2 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
23° | 30°
14.2 mm
Thứ Năm
20/08
Nhiều mây
24° | 31°
0.2 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
24° | 30°
2.2 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
23° | 30°
4.2 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
23° | 29°
15.4 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Dương Quỳ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Dương Quỳ trong 7 ngày tới

Từ 10/08/2026 đến 16/08/2026, nhiệt độ tại Xã Dương Quỳ dự báo dao động từ 23°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 13/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 11/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 6.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 11/08 (~1.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

34°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
6.3
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Dương Quỳ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (11/08): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.5 mm.
Hiện tại Xã Dương Quỳ trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 32°C, độ ẩm 55%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (13/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (11/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (11/08), khoảng 1.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Nắng, 25–32°C, mưa ~0.9 mm; Chủ Nhật (16/08): Nắng, 24–33°C, mưa ~0.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Tư (12/08). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Dương Quỳ là 39 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 32°C, nhưng do độ ẩm 55% nên cảm giác thực tế khoảng 38°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Dương Quỳ, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Sơn Thủy PCTT
49.4 mm
2 Kim Sơn PCTT
46 mm
3 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
44.6 mm
4 Mường Giôn
42.4 mm
5 Cam Cọn
36.4 mm
6 Chiềng Ơn
32.4 mm
7 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
29.8 mm
8 Sơn Thủy
29 mm
9 Chiềng Khoang
28 mm
10 Võ Lao
27.4 mm
11 Phố Lu
27.2 mm
12 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
24.4 mm
13 Kim Sơn
22.8 mm
14 Cốc Lầu
20.6 mm
15 Bảo Hà 1
17.6 mm
16 Thượng Hà 2
17.4 mm
17 Mường Sại PCTT
17.2 mm
18 Mường Giôn PCTT
17.2 mm
19 Văn Bàn
17 mm
20 Nghĩa Đô
16.6 mm
21 Mường Sại
16.4 mm
22 Nậm Ét
14.6 mm
23 Tân Dương 1
13.8 mm
24 Chế Cu Nha
13.6 mm
25 Hòa Mạc
13.2 mm
26 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
13 mm
27 Hòa Mạc PCTT
13 mm
28 Vĩnh Yên
12.8 mm
29 Khoen On
12.8 mm
30 Nậm Khắt
11.8 mm
31 Bản Cái
11.6 mm
32 An Bình
11.4 mm
33 Khau Phạ
11 mm
34 Long Khánh
10.6 mm
35 Tân Dương
10.6 mm
36 Thượng Hà 1
10.2 mm
37 Tân Tiến
9.8 mm
38 Tân Dương 2
7.6 mm
39 Nghĩa Đô PCTT
7.6 mm
40 Lâm Giang
6.8 mm
41 Minh Tân
6.4 mm
42 Thượng Hà
6 mm
43 Bảo Hà 2
4.6 mm
44 Nậm Lành 1
4.6 mm
45 An Lạc
3.8 mm
46 Gia Hội
3.6 mm
47 Yên Sơn
3.6 mm
48 Dương Quỳ
3.4 mm
49 Xuân Hòa
3.4 mm
50 Bản Rịa
3.4 mm
51 Minh Chuẩn
3.4 mm
52 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
3.4 mm
53 Cao Phạ 3
3.2 mm
54 La Pán Tẩn
3.2 mm
55 Gia Hội PCTT
3 mm
56 Dế Xu Phình
3 mm
57 Việt Tiến
2.8 mm
58 Mồ Dề 1
2.8 mm
59 Cao Phạ 1
2.6 mm
60 Nậm Có 1
2.4 mm
61 Chế Tạo
2.4 mm
62 Nậm Có 2
2.4 mm
63 Tú Lệ 2
2.4 mm
64 Đông An
2.2 mm
65 Xuân Thượng PCTT
2.2 mm
66 Nậm Có
2 mm
67 Mù Cang Chải PCTT
1.8 mm
68 Nậm Xé PCTT
1.6 mm
69 Ngọc Chiến 1
1.4 mm
70 Nậm Chày
1.4 mm
71 Phong Niên
1.2 mm
72 Làng Cang
1.2 mm
73 Cao Phạ 2
1.2 mm
74 Nậm Xé
1.2 mm
75 Tân Phượng 2
1 mm
76 Tân Nam 1
1 mm
77 Chế Tạo 1
1 mm
78 Chiềng Lao 1
1 mm
79 Tân Hợp 2
0.8 mm
80 Mù Cang Chải
0.8 mm
81 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.8 mm
82 Tú Lệ 3
0.8 mm
83 Đại Sơn 2
0.8 mm
84 Kim Nọi 1
0.6 mm
85 Sùng Đô
0.6 mm
86 Huổi Sản
0.6 mm
87 Mỏ Vàng
0.4 mm
88 Mồ Dề 2
0.4 mm
89 Phong Dụ Thượng
0.4 mm
90 Nậm Búng 1
0.4 mm
91 Nậm Lúc 1
0.4 mm
92 Nậm Păm
0.2 mm
93 Châu Quế Thượng
0.2 mm
94 An Lương 2
0.2 mm
95 Nậm Xây 1
0.2 mm
96 Phong Dụ Thượng 1
0.2 mm
97 Cam Đường
0.2 mm
98 Nậm Búng 2
0.2 mm
99 Pú Dảnh
0.2 mm
100 Hua Trai
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!