Xã Dương Quỳ, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Dương Quỳ

Thứ Ba, 25/08/2026 - 10:40:01

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 38°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
3km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
55%
US AQI
50

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%
12:00
33°C
%
13:00
33°C
%
14:00
33°C
%
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
30°C
%
19:00
29°C
%
20:00
28°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
25/08
Nhiều mây
23° | 33°
3.2 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
24° | 30°
8.8 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
24° | 28°
19.9 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
23° | 30°
12.1 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
24° | 31°
11.5 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
24° | 32°
18.3 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
23° | 24°
46 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
23° | 24°
20 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 31°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
24° | 30°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
23° | 27°
14.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
22° | 26°
52.8 mm
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
21° | 25°
26.8 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
22° | 25°
22.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Dương Quỳ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Dương Quỳ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Dương Quỳ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Dương Quỳ trong 7 ngày tới

Từ 25/08/2026 đến 31/08/2026, nhiệt độ tại Xã Dương Quỳ dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 25/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 25/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 119.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~46 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
119.8
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Dương Quỳ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (26/08): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 8.8 mm.
Hiện tại Xã Dương Quỳ trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 31°C, độ ẩm 55%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (25/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (25/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 46 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Có mưa, 24–31°C, mưa ~11.5 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 24–32°C, mưa ~18.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Dương Quỳ là 50 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 31°C, nhưng do độ ẩm 55% nên cảm giác thực tế khoảng 38°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Dương Quỳ, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
75.2 mm
2 Suối Giàng
59.4 mm
3 Nậm Ét
49 mm
4 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
48.2 mm
5 Suối Giàng PCTT
46.2 mm
6 Mường Giôn
45.2 mm
7 Sơn Thịnh PCTT
44.4 mm
8 Khoen On
40 mm
9 Cao Phạ 3
37 mm
10 Mường Sại PCTT
37 mm
11 Túc Đán 2
36.4 mm
12 Túc Đán 1
33.6 mm
13 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.6 mm
14 Mường Sại
33.4 mm
15 Sơn Thịnh
32.2 mm
16 An Lương 2
31.2 mm
17 Phình Hồ
31 mm
18 An Lương 1
30.8 mm
19 Chiềng Khoang
30.8 mm
20 Mường Giôn PCTT
30.2 mm
21 Suối Quyền
28.2 mm
22 Nậm Lành 1
27.8 mm
23 Nậm Lành 2
26.6 mm
24 Pá Lau
26.4 mm
25 Mỏ Vàng 1
24.2 mm
26 Chiềng Lao 1
23 mm
27 Nậm Có 2
22.6 mm
28 Thạch Lương
22.4 mm
29 Phúc Sơn
21.8 mm
30 Đồng Khê
21.8 mm
31 Phong Dụ Thượng 1
21.6 mm
32 Tú Lệ 3
21.4 mm
33 Chế Cu Nha
21.4 mm
34 Nậm Búng 2
20.8 mm
35 Mỏ Vàng
20.4 mm
36 Nậm Có 1
20.2 mm
37 Việt Tiến
19.6 mm
38 Huổi Sản
18.8 mm
39 Mù Cang Chải PCTT
18.6 mm
40 Cao Phạ 1
18.6 mm
41 Nậm Có
18.4 mm
42 Nậm Khắt
18 mm
43 Cao Phạ 2
17.2 mm
44 Long Khánh
16.8 mm
45 Tà Hừa
16.8 mm
46 Túc Đán
16.4 mm
47 Sơn Lương
16.4 mm
48 Tân Dương 2
15.2 mm
49 Pú Dảnh
15.2 mm
50 Yên Sơn
14.8 mm
51 Nậm Búng 1
14.6 mm
52 Phong Hải PCTT
14.6 mm
53 La Pán Tẩn
14.6 mm
54 Sơn A
14.2 mm
55 Nậm Mười 2
14 mm
56 Khau Phạ
14 mm
57 Nghĩa An
13.6 mm
58 Dế Xu Phình
13.6 mm
59 Gia Phú 1
13.6 mm
60 Chiềng Lao 2
13.4 mm
61 Làng Cang
12.6 mm
62 Tú Lệ 2
12.4 mm
63 Gia Hội PCTT
12.2 mm
64 Nậm Mười 1
12 mm
65 Chế Tạo
11.6 mm
66 Châu Quế Thượng
11.4 mm
67 Bản Cái
11.4 mm
68 Xuân Hòa
11.4 mm
69 Phong Dụ Thượng
11.2 mm
70 Đại Sơn 2
11 mm
71 Ngọc Chiến 3
11 mm
72 Mù Cang Chải
10.8 mm
73 Mường Kim
10.8 mm
74 Sùng Đô
10 mm
75 TĐ Huội Quảng
9.4 mm
76 Chế Tạo 1
9 mm
77 Nậm Xé PCTT
9 mm
78 Ngọc Chiến
8.8 mm
79 An Bình
8.6 mm
80 Nậm Chày
8.4 mm
81 Tân Nam 2
8.2 mm
82 Mường Giôn
7.8 mm
83 Mồ Dề 1
7.8 mm
84 Nậm Khắt
7.8 mm
85 Gia Hội
7.8 mm
86 Tân Dương
7.6 mm
87 Tân Phượng 1
7.6 mm
88 Khao Mang
7.4 mm
89 Minh Chuẩn
7.4 mm
90 Yên Bình
7.4 mm
91 Nậm Păm
7 mm
92 Mường Trai
7 mm
93 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
6.6 mm
94 Ngọc Chiến 1
6.6 mm
95 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
6.6 mm
96 Nậm Xé
6.4 mm
97 Lao Chải 2
6.4 mm
98 Kim Nọi 1
5.4 mm
99 Bảo Hà 1
5.2 mm
100 Phong Hải
5 mm
Đã sao chép liên kết!