Xã Hợp Thành, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hợp Thành

Thứ Tư, 26/08/2026 - 03:39:57

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
1km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
84%
US AQI
65

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
03:00
27°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Có mưa
26° | 29°
5.4 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
24° | 30°
9.4 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
25° | 30°
13 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
25° | 30°
18.1 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
25° | 33°
15 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
24° | 26°
69.6 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
24° | 26°
53.2 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
25° | 30°
3.8 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
24° | 29°
1.8 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
23° | 30°
14.6 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
23° | 27°
13.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
25° | 27°
11.4 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 27°
16.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 26°
13.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hợp Thành, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hợp Thành
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hợp Thành 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hợp Thành trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hợp Thành dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 31/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 183.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~69.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
183.7
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hợp Thành ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 24°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.4 mm.
Hiện tại Xã Hợp Thành mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 84%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (31/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 69.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 25–30°C, mưa ~18.1 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 25–33°C, mưa ~15 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Thứ Tư (26/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hợp Thành là 65 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 84% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hợp Thành, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Chiềng Khay
33.6 mm
2 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
19.6 mm
3 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
18.4 mm
4 Nậm Sỏ 2
17.6 mm
5 Tà Mít
15.8 mm
6 Sin Suối Hồ
15.2 mm
7 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
11.8 mm
8 Tả Lèng
11.8 mm
9 Hồ Thầu PCTT
11.6 mm
10 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
10.8 mm
11 Nậm Cuổi 4
10.4 mm
12 Nậm Cần
9.6 mm
13 Mường Đun
9.4 mm
14 Cà Nàng
8.8 mm
15 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
8.6 mm
16 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
8.2 mm
17 Nà Cang
7.8 mm
18 Ý Tý
7.2 mm
19 Thân Thuộc
7.2 mm
20 Pắc Ta
6.8 mm
21 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
6.6 mm
22 Phu Nậm Sap
6.6 mm
23 Pắc Ta PCTT
5.8 mm
24 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
25 Bản Giang
5.4 mm
26 Hồ Thầu
5.2 mm
27 Khao Mang
5.2 mm
28 Tả Van
5.2 mm
29 Nậm Hăn 2
4.8 mm
30 Thủy điện Ngòi Phát
4.8 mm
31 Phúc Than
3.8 mm
32 Noong Hẻo
3.6 mm
33 Trịnh Tường 1
3.6 mm
34 Ô Quý Hồ
3.4 mm
35 Trịnh Tường
3.4 mm
36 Nậm Cuổi 2
3.2 mm
37 Trung Đồng 1
3.2 mm
38 Cốc Mỳ 1
3 mm
39 Trung Đồng 2
2.8 mm
40 Pu Sam Cáp
2.4 mm
41 Sơn Bình
2.2 mm
42 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
2.2 mm
43 Bình Lư 2
2 mm
44 Cốc Mỳ 2
2 mm
45 Bản Hồ 1
2 mm
46 Thủy điện Mường Hum
2 mm
47 Trung Chải
2 mm
48 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
1.8 mm
49 Mường Khoa
1.8 mm
50 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
1.8 mm
51 Mường Hum
1.8 mm
52 Trung Lèng Hồ PCTT
1.8 mm
53 Hồ Bốn
1.8 mm
54 Mường Hoa
1.8 mm
55 Bản Bo
1.6 mm
56 Nậm Cuổi
1.6 mm
57 Bình Lư 1
1.4 mm
58 Sơn Bình 2
1.4 mm
59 Trung Lèng Hồ
1.4 mm
60 Bản Hồ
1.2 mm
61 Bát Xát
1.2 mm
62 Bình Lư 3
1 mm
63 A Lù PCTT
1 mm
64 Nậm Xây 1
1 mm
65 Mường Khoa 1
0.8 mm
66 Bảo Hà 2
0.8 mm
67 Tả Phời
0.8 mm
68 Tả Van PCTT
0.8 mm
69 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.8 mm
70 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0.6 mm
71 Sơn Thủy
0.6 mm
72 Kim Sơn
0.6 mm
73 Cam Cọn
0.6 mm
74 Nam Cường
0.6 mm
75 Bản Cái
0.6 mm
76 Kim Sơn PCTT
0.6 mm
77 Võ Lao
0.6 mm
78 Nà Tăm
0.4 mm
79 Nậm Xé
0.4 mm
80 Hoàng Liên
0.4 mm
81 Sơn Thủy PCTT
0.4 mm
82 A Lù
0.4 mm
83 Nam Cường PCTT
0.4 mm
84 Nậm Xé PCTT
0.4 mm
85 Nậm Xây
0.4 mm
86 Phố Lu
0.4 mm
87 Thượng Hà 1
0.2 mm
88 Cốc Lầu
0.2 mm
89 Minh Tân
0.2 mm
90 Dương Quỳ
0.2 mm
91 Mường Vi
0.2 mm
92 Nậm Đét
0.2 mm
93 Thủy điện Tà Thàng
0.2 mm
94 Thượng Hà 2
0.2 mm
95 Thượng Hà
0.2 mm
96 Bảo Nhai 1
0.2 mm
97 Ngũ Chỉ Sơn
0.2 mm
98 Bản Liền
0.2 mm
99 Gia Phú 1
0.2 mm
100 Nậm Chày
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!