Xã Minh Lương, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Minh Lương

Thứ Ba, 11/08/2026 - 17:42:03

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
3km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
76%
US AQI
61

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
28°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
11/08
Có mưa
21° | 30°
1.7 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
23° | 30°
4.1 mm
Thứ Năm
13/08
Nắng
23° | 32°
0.2 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
22° | 31°
2.4 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
21° | 30°
4.2 mm
Chủ Nhật
16/08
Nắng
22° | 29°
0.3 mm
Thứ Hai
17/08
Có mưa
22° | 30°
1.8 mm
Thứ Ba
18/08
Có mưa
21° | 28°
6 mm
Thứ Tư
19/08
Có mưa
21° | 28°
7.6 mm
Thứ Năm
20/08
Nhiều mây
22° | 29°
1.4 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
22° | 29°
2.4 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
22° | 28°
2.4 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
22° | 27°
8.6 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
22° | 26°
14.8 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Minh Lương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Minh Lương trong 7 ngày tới

Từ 11/08/2026 đến 17/08/2026, nhiệt độ tại Xã Minh Lương dự báo dao động từ 21°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 13/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 15/08 (21°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 14.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 15/08 (~4.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

32°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
14.7
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Minh Lương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (12/08): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.1 mm.
Hiện tại Xã Minh Lương trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 76%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (13/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (15/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (15/08), khoảng 4.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 21–30°C, mưa ~4.2 mm; Chủ Nhật (16/08): Nắng, 22–29°C, mưa ~0.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Năm (13/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Minh Lương là 61 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 76% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Minh Lương, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ngọc Chiến 1
38.4 mm
2 Tà Hừa
37.6 mm
3 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
28.8 mm
4 Gia Hội
28.2 mm
5 Chiềng Bôm
27.4 mm
6 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
26.8 mm
7 Chế Tạo
26.4 mm
8 Nà Cang
25.6 mm
9 Huổi Sản
21.6 mm
10 Mường Trai
20.4 mm
11 Gia Hội PCTT
20.2 mm
12 Hua Trai
18 mm
13 Chế Tạo 1
17.8 mm
14 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
16.8 mm
15 Mồ Dề 1
15.8 mm
16 Nậm Khắt
14.8 mm
17 Nậm Có 1
14 mm
18 Xà Hồ
14 mm
19 Bó Mười
13.8 mm
20 Tà Mít
13.2 mm
21 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
12 mm
22 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
12 mm
23 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
11.4 mm
24 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
10 mm
25 Cao Phạ 3
9.6 mm
26 Chiềng Khay
7.2 mm
27 Nậm Chày
7 mm
28 Tú Lệ 2
6.8 mm
29 Ô Quý Hồ
6.4 mm
30 Mường Giôn
5.2 mm
31 Phu Nậm Sap
5 mm
32 Nậm Cần
4.8 mm
33 Mường Giôn PCTT
4.2 mm
34 Pắc Ma
4 mm
35 Mù Cang Chải PCTT
4 mm
36 Nậm Búng 1
3.4 mm
37 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
3.2 mm
38 Tà Gia 2
3 mm
39 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
2.6 mm
40 Nậm Păm
2.6 mm
41 Bình Lư 3
2.2 mm
42 Mường Kim
2 mm
43 Nậm Có 2
2 mm
44 Bản Hồ
1.8 mm
45 Nậm Lành 1
1.8 mm
46 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
1.8 mm
47 Bản Công
1.8 mm
48 Ngọc Chiến 3
1.8 mm
49 Túc Đán 2
1.6 mm
50 Mường Sại
1.4 mm
51 Sơn Thịnh PCTT
1.4 mm
52 Khoen On
1.2 mm
53 Nậm Có
1 mm
54 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1 mm
55 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
1 mm
56 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
0.8 mm
57 Mù Cang Chải
0.8 mm
58 Thủy điện Tà Thàng
0.8 mm
59 Bản Cái
0.8 mm
60 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0.8 mm
61 Mồ Dề 2
0.8 mm
62 Cao Phạ 2
0.6 mm
63 Kim Nọi 1
0.4 mm
64 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.4 mm
65 Bản Bo
0.4 mm
66 Sơn Bình 2
0.4 mm
67 Bản Khoang
0.4 mm
68 Khau Phạ
0.4 mm
69 Chiềng Ơn
0.4 mm
70 Chiềng Khoang
0.2 mm
71 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.2 mm
72 Mường Trai
0.2 mm
73 Tà Si Láng PCTT
0.2 mm
74 Sơn Thịnh
0.2 mm
75 Bản Hồ 1
0.2 mm
76 Nậm Xé PCTT
0.2 mm
77 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
78 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
79 Chế Cu Nha
0.2 mm
80 Lao Chải 2
0.2 mm
81 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0.2 mm
82 Nậm Búng 2
0.2 mm
83 Trạm Tấu
0.2 mm
84 Chiềng Ngàm
0.2 mm
85 Dương Quỳ
0 mm
86 An Lương
0 mm
87 Thủy điện Sơn La (Mường La, Sơn La)
0 mm
88 Khao Mang
0 mm
89 Bảo Hà 2
0 mm
90 Tân Hợp 2
0 mm
91 Suối Giàng
0 mm
92 Thủy điện Séo Chông Hô
0 mm
93 Phỏng Lái 1
0 mm
94 Sơn Thủy PCTT
0 mm
95 Hòa Mạc PCTT
0 mm
96 Châu Quế Thượng
0 mm
97 Nậm Đét
0 mm
98 Suối Quyền
0 mm
99 Sơn Lương
0 mm
100 Nam Cường
0 mm
Đã sao chép liên kết!