Phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nam Cường

Thứ Hai, 31/08/2026 - 07:16:06

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 32°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
6km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
90%
US AQI
73

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
30°C
%
10:00
32°C
%
11:00
32°C
%
12:00
33°C
%
13:00
35°C
%
14:00
36°C
%
15:00
36°C
%
16:00
35°C
%
17:00
34°C
%
18:00
31°C
%
19:00
30°C
%
20:00
29°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
26° | 36°
1.2 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
26° | 35°
0.2 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 35°
0.1 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
23° | 36°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
25° | 34°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
25° | 34°
1.3 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
26° | 34°
0.2 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
27° | 34°
Không mưa
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 33°
1.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
26° | 33°
7.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
25° | 32°
9.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
25° | 33°
1.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
24° | 32°
5 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
25° | 32°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nam Cường, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nam Cường
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Nam Cường 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Nam Cường trong 7 ngày tới

Từ 31/08/2026 đến 06/09/2026, nhiệt độ tại Phường Nam Cường dự báo dao động từ 23°C đến 36°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 03/09 (36°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~1.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

36°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
3
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Nam Cường ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (01/09): Nắng; nhiệt độ từ 26°C đến 35°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.2 mm.
Hiện tại Phường Nam Cường trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 90%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 36°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 1.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 25–34°C, mưa ~1.3 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 26–34°C, mưa ~0.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Nam Cường là 73 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 90% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mỏ Vàng 1
33.6 mm
2 An Lương 1
32.4 mm
3 An Lương
30.4 mm
4 Mỏ Vàng
29.8 mm
5 Năng Yên
28.8 mm
6 Tà Si Láng PCTT
23.4 mm
7 Đồng Khê
23 mm
8 An Lương 2
18.8 mm
9 Suối Bu
16.6 mm
10 Quang Húc
15.8 mm
11 Cẩm Khê
13.2 mm
12 Văn phòng BCH PCTT
11 mm
13 Huy Tân 1
10.4 mm
14 Suối Giàng PCTT
9.8 mm
15 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
9.2 mm
16 Suối Giàng
8.6 mm
17 Hưng Khánh 1
8.2 mm
18 Đông Lĩnh
8 mm
19 Ba Khe
8 mm
20 Mường Thải
7.8 mm
21 Hưng Thịnh
7.2 mm
22 Phúc Khánh
6.6 mm
23 Làng Nhì
6.6 mm
24 Tân Thịnh
6.4 mm
25 Thanh Ba
6.2 mm
26 Sơn Thịnh PCTT
6.2 mm
27 Sơn Thịnh
4.6 mm
28 Đội Bình
4.2 mm
29 Lương Thịnh
4 mm
30 Hưng Khánh 2
4 mm
31 Chi Thiết
3.8 mm
32 Nậm Mười 1
3.8 mm
33 Suối Quyền
3.6 mm
34 Hoàng Khai
3.4 mm
35 Hồng Ca 1
3.4 mm
36 Tà Xùa 2
3.2 mm
37 Trung Sơn
2.8 mm
38 Đại Lịch
2.8 mm
39 Đồng Quý
2.6 mm
40 Tân Nguyên
2.6 mm
41 Phình Hồ
2.4 mm
42 Tân Lang
2.4 mm
43 Yên Lập
2.2 mm
44 Việt Cường PCTT
2.2 mm
45 Phan Thanh
2 mm
46 Mậu A
1.8 mm
47 Xã Bản Mù
1.8 mm
48 Nghĩa An
1.6 mm
49 Sơn A
1.6 mm
50 Thạch Lương
1.4 mm
51 Hồng Ca
1.4 mm
52 Túc Đán 2
1.2 mm
53 Hồng Ca 2
1.2 mm
54 Kiên Thành
1.2 mm
55 Gia Hội
1.2 mm
56 Kiên Lao
1.2 mm
57 Mậu Đông
1.2 mm
58 Lâm Thao
1 mm
59 Pá Hu
1 mm
60 Nậm Lành 2
1 mm
61 Thu Cúc
0.8 mm
62 Làng Cang
0.8 mm
63 Pá Lau
0.8 mm
64 Phong Dụ Thượng
0.8 mm
65 Tiên Lương
0.6 mm
66 Nậm Mười 2
0.6 mm
67 Túc Đán
0.6 mm
68 Tân Hợp 2
0.6 mm
69 Gia Hội PCTT
0.6 mm
70 Sùng Đô
0.6 mm
71 Nậm Lành 1
0.6 mm
72 Phúc Sơn
0.6 mm
73 Việt Cường
0.6 mm
74 Minh Tiến
0.4 mm
75 Trung Tâm 2
0.4 mm
76 Phong Dụ Thượng 1
0.4 mm
77 Ngọc Chấn
0.4 mm
78 Túc Đán 1
0.4 mm
79 Việt Hồng
0.4 mm
80 Lũng Hà
0.4 mm
81 Trung Tâm 1
0.4 mm
82 Kiến Thiết
0.4 mm
83 Tri Phú
0.4 mm
84 Bằng Luân
0.4 mm
85 Tà Xùa 1
0.4 mm
86 Làng Chếu 2
0.4 mm
87 Bảo Ái 1
0.4 mm
88 Âu Lâu
0.2 mm
89 An Lạc
0.2 mm
90 Đại Sơn 2
0.2 mm
91 Việt Tiến
0.2 mm
92 Trạm Tấu
0.2 mm
93 Chấn Thịnh PCTT
0.2 mm
94 Hòa Cuông
0.2 mm
95 Sơn Lương
0.2 mm
96 Minh Bảo
0.2 mm
97 Tân Đồng
0.2 mm
98 Yên Bái
0.2 mm
99 Minh Quán
0.2 mm
100 Huổi Sản
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!