Xã Phong Dụ Hạ, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phong Dụ Hạ

Thứ Hai, 10/08/2026 - 05:13:28

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Ít mây
Gió
3km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
92%
US AQI
50

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
30°C
%
10:00
32°C
%
11:00
33°C
%
12:00
33°C
%
13:00
34°C
%
14:00
34°C
%
15:00
34°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
30°C
%
19:00
29°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
27°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
10/08
Có mưa
25° | 34°
3.2 mm
Thứ Ba
11/08
Nắng
25° | 34°
1.1 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
24° | 34°
6.2 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
25° | 35°
1.2 mm
Thứ Sáu
14/08
Nhiều mây
24° | 35°
Không mưa
Thứ Bảy
15/08
Nhiều mây
25° | 34°
0.9 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
25° | 33°
2.4 mm
Thứ Hai
17/08
Có mưa
24° | 32°
9.8 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
24° | 30°
20 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
23° | 32°
28.6 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
24° | 32°
7.4 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
24° | 31°
6 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
24° | 32°
14.4 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
23° | 31°
28.6 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phong Dụ Hạ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phong Dụ Hạ trong 7 ngày tới

Từ 10/08/2026 đến 16/08/2026, nhiệt độ tại Xã Phong Dụ Hạ dự báo dao động từ 24°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 14/08 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 14/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 15 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 12/08 (~6.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

35°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
15
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phong Dụ Hạ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (11/08): Nắng; nhiệt độ từ 25°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.1 mm.
Hiện tại Xã Phong Dụ Hạ ít mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 92%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (14/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (14/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (12/08), khoảng 6.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Nhiều mây, 25–34°C, mưa ~0.9 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 25–33°C, mưa ~2.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Hai (10/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phong Dụ Hạ là 50 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 92% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phong Dụ Hạ, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Sơn Thủy PCTT
48.8 mm
2 Kim Sơn PCTT
45.8 mm
3 Cam Cọn
36.4 mm
4 Chấn Thịnh
33.8 mm
5 Sơn Thủy
27.6 mm
6 Võ Lao
27.4 mm
7 Phố Lu
27.2 mm
8 Kim Sơn
22.8 mm
9 Cốc Lầu
20.6 mm
10 Chấn Thịnh PCTT
20.4 mm
11 Phúc Lợi
20 mm
12 Thượng Hà 2
17.4 mm
13 Bảo Hà 1
17.2 mm
14 Nghĩa Đô
16.4 mm
15 Văn Bàn
15 mm
16 Tân Dương 1
13.8 mm
17 Chế Cu Nha
13.6 mm
18 Tân Thịnh
13.2 mm
19 Vĩnh Yên
12.8 mm
20 Mỹ Lương
12.6 mm
21 Bản Cái
11.6 mm
22 Nậm Khắt
11.4 mm
23 An Bình
11.4 mm
24 Long Khánh
10.6 mm
25 Tân Dương
10.6 mm
26 Hòa Mạc
10.6 mm
27 Hòa Mạc PCTT
10.4 mm
28 Thượng Hà 1
10.2 mm
29 Mậu A
8.8 mm
30 Ba Khe
8.4 mm
31 Khau Phạ
8 mm
32 Trung Tâm 2
7.8 mm
33 Tân Dương 2
7.6 mm
34 Nghĩa Đô PCTT
7.6 mm
35 Lâm Giang
6.8 mm
36 Mậu Đông
6.8 mm
37 Bảo Ái 1
6.8 mm
38 Yên Bái 2
6.6 mm
39 Minh Tân
6.4 mm
40 Thượng Hà
6 mm
41 Yên Bình
5 mm
42 Nậm Lành 1
4.6 mm
43 Bảo Hà 2
4.4 mm
44 Lũng Hà
4 mm
45 An Lạc
3.8 mm
46 Việt Cường PCTT
3.6 mm
47 Gia Hội
3.6 mm
48 Hồng Ca 2
3.4 mm
49 Xuân Hòa
3.4 mm
50 Minh Chuẩn
3.4 mm
51 Yên Sơn
3.4 mm
52 Trung Tâm 1
3.2 mm
53 Gia Hội PCTT
2.8 mm
54 Tân Đồng PCTT
2.8 mm
55 Dế Xu Phình
2.8 mm
56 Cao Phạ 3
2.8 mm
57 Việt Tiến
2.8 mm
58 Mồ Dề 1
2.8 mm
59 Tân Đồng
2.4 mm
60 Đông An
2.2 mm
61 Xuân Thượng PCTT
2.2 mm
62 Mù Cang Chải PCTT
1.8 mm
63 Chế Tạo
1.8 mm
64 Việt Cường
1.8 mm
65 La Pán Tẩn
1.8 mm
66 Tú Lệ 2
1.8 mm
67 Hưng Khánh 2
1.6 mm
68 Nậm Có 1
1.6 mm
69 Cao Phạ 1
1.6 mm
70 Nậm Có 2
1.6 mm
71 Nậm Xé PCTT
1.4 mm
72 Nậm Chày
1.4 mm
73 Ngọc Chiến 1
1.2 mm
74 Nậm Có
1.2 mm
75 Phong Niên
1.2 mm
76 An Phú
1.2 mm
77 Cao Phạ 2
1.2 mm
78 Nậm Xé
1.2 mm
79 Lương Thịnh
1.2 mm
80 Tân Phượng 2
1 mm
81 Hiền Lương
1 mm
82 Làng Cang
1 mm
83 Chế Tạo 1
1 mm
84 Dương Quỳ
0.8 mm
85 Tân Hợp 2
0.8 mm
86 Mù Cang Chải
0.8 mm
87 Phan Thanh
0.8 mm
88 Hồng Ca
0.8 mm
89 Tân Nguyên
0.8 mm
90 Lâm Thượng PCTT
0.8 mm
91 Huổi Sản
0.6 mm
92 Tú Lệ 3
0.6 mm
93 Đại Sơn 2
0.6 mm
94 Kim Nọi 1
0.4 mm
95 Hòa Cuông
0.4 mm
96 Mồ Dề 2
0.4 mm
97 Âu Lâu
0.4 mm
98 Nậm Lúc 1
0.4 mm
99 Mỏ Vàng
0.2 mm
100 Châu Quế Thượng
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!